Công thức nghiệm của phương trình mũ cơ bản và đặc biệt

📝 Nghiệm của phương trình mũ cơ bản

Nghiệm của phương trình mũ cơ bản dạng \[ a^x=b \] là \[ \boxed{x=\log_a b} \] với điều kiện cơ số \(0\lt a\ne1\) và \(b>0\).

💡 Nghiệm của các phương trình mũ đặc biệt

Ta xét cơ số \(a\) thoả \(0\lt a\ne1\).

1. Phương trình \(a^x=1\)

Ta có: \[ x=\log_a1=0. \]

Vậy phương trình có nghiệm: \[ \boxed{x=0}. \]

2. Phương trình \(a^x=a\)

Ta có: \[ x=\log_a a=1. \]

Vậy phương trình có nghiệm: \[ \boxed{x=1}. \]

3. Phương trình \(a^x=\dfrac{1}{a}\)

Ta có: \[ \frac{1}{a}=a^{-1} \] nên \[ x=\log_a\left(a^{-1}\right)=-1. \]

Vậy phương trình có nghiệm: \[ \boxed{x=-1}. \]

📌 Phương trình mũ với cơ số cụ thể

Xét riêng hai trường hợp thường gặp: cơ số \(a=e\) và cơ số \(a=10\).

1. Cơ số \(a=e\)

\[ e^x=1 \Leftrightarrow x=0. \] \[ e^x=e \Leftrightarrow x=1. \] \[ e^x=\frac{1}{e} \Leftrightarrow x=-1. \]

2. Cơ số \(a=10\)

\[ 10^x=1 \Leftrightarrow x=0. \] \[ 10^x=10 \Leftrightarrow x=1. \] \[ 10^x=\frac{1}{10} \Leftrightarrow x=-1. \]

Nghiệm của phương trình logarit cơ bản và đặc biệt

📝 Nghiệm của phương trình logarit cơ bản

Nghiệm của phương trình logarit cơ bản dạng \[ \log_a(x)=b \] là \[ \boxed{x=a^b} \] với điều kiện cơ số \(0\lt a\ne1\).

💡 Nghiệm của các phương trình logarit đặc biệt

Ta xét cơ số \(a\) thoả \(0\lt a\ne1\).

1. Phương trình \(\log_a(x)=0\)

Ta có: \[ x=a^0=1. \]

Vậy phương trình có nghiệm: \[ \boxed{x=1}. \]

2. Phương trình \(\log_a(x)=1\)

Ta có: \[ x=a^1=a. \]

Vậy phương trình có nghiệm: \[ \boxed{x=a}. \]

3. Phương trình \(\log_a(x)=-1\)

Ta có: \[ x=a^{-1}=\frac{1}{a}. \]

Vậy phương trình có nghiệm: \[ \boxed{x=\frac{1}{a}}. \]

📌 Phương trình logarit tự nhiên và logarit thập phân

Xét riêng hai trường hợp thường gặp: cơ số \(a=e\) (logarit tự nhiên) và \(a=10\) (logarit thập phân).

1. Cơ số \(a=e\)

\[\ln x=0 \Leftrightarrow x=1.\] \[\ln x=1 \Leftrightarrow x=e.\] \[\ln x=-1 \Leftrightarrow x=1/e.\]

2. Cơ số \(a=10\)

\[\log x=0 \Leftrightarrow x=1.\] \[\log x=1 \Leftrightarrow x=10.\] \[\log x=-1 \Leftrightarrow x=1/10.\]

Giải phương trình lượng giác đặc biệt và ghi nhớ công thức nghiệm

Tìm nghiệm của phương trình lượng giác trong các trường hợp đặc biệt \(a=0,\ a=1,\ a=-1\).

💡 Nghiệm của các phương trình lượng giác đặc biệt

1. Phương trình \(\sin x=0,\ \sin x=1,\ \sin x=-1\)

\[ \sin x=0 \Leftrightarrow x=k\pi,\quad k\in\mathbb{Z}. \]

\[ \sin x=1 \Leftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\quad k\in\mathbb{Z}. \]

\[ \sin x=-1 \Leftrightarrow x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,\quad k\in\mathbb{Z}. \]

2. Phương trình \(\cos x=0,\ \cos x=1,\ \cos x=-1\)

\[ \cos x=0 \Leftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k\pi,\quad k\in\mathbb{Z}. \]

\[ \cos x=1 \Leftrightarrow x=k2\pi,\quad k\in\mathbb{Z}. \]

\[ \cos x=-1 \Leftrightarrow x=\pi+k2\pi,\quad k\in\mathbb{Z}. \]

3. Phương trình \(\tan x=0,\ \tan x=1,\ \tan x=-1\)

\[ \tan x=0 \Leftrightarrow x=k\pi,\quad k\in\mathbb{Z}. \]

\[ \tan x=1 \Leftrightarrow x=\frac{\pi}{4}+k\pi,\quad k\in\mathbb{Z}. \]

\[ \tan x=-1 \Leftrightarrow x=-\frac{\pi}{4}+k\pi,\quad k\in\mathbb{Z}. \]

4. Phương trình \(\cot x=0,\ \cot x=1,\ \cot x=-1\)

\[ \cot x=0 \Leftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k\pi,\quad k\in\mathbb{Z}. \]

\[ \cot x=1 \Leftrightarrow x=\frac{\pi}{4}+k\pi,\quad k\in\mathbb{Z}. \]

\[ \cot x=-1 \Leftrightarrow x=-\frac{\pi}{4}+k\pi,\quad k\in\mathbb{Z}. \]

Cách Tính Lương Giáo Viên, Viên Chức GD Mới Nhất (Cập Nhật Lương Cơ Sở)

📝 Cách tính lương GV, VC giáo dục mới nhất

CÁCH TÍNH LƯƠNG VIÊN CHỨC GD

Áp dụng lương cơ sở mới và NĐ182/2026

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *