Tóm tắt đề thi: Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2026 – 2027 của Trường THCS Chu Văn An (UBND Phường Cầu Ông Lãnh). Thời gian làm bài 60 phút gồm 2 phần: Trắc nghiệm khách quan (12 câu - 3,0 điểm) kiểm tra kiến thức về tập hợp, phép tính luỹ thừa, dấu hiệu chia hết và nhận biết các hình học phẳng (tam giác đều, lục giác đều, hình thoi, hình chữ nhật, hình bình hành); Tự luận (4 bài - 7,0 điểm) bao gồm viết tập hợp, thứ tự thực hiện phép tính, tìm x và bài toán thực tế tính chu vi, diện tích, chi phí trồng cỏ trong sân vườn.
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu dưới đây và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Viết giá trị của \((3^{35} \cdot 3^{20}) : 3^{30}\) dưới dạng một luỹ thừa là:
A. \(3^{30}\)
B. \(3^{25}\)
C. \(3^{35}\)
D. \(3^{40}\)
Câu 2: Khi viết tập hợp các chữ cái trong từ "ĐẠO ĐỨC" chữ Đ được viết mấy lần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3: Trong bài toán tìm \(x\) sau: \(25 - 5 \cdot x = 3^{19} : 3^{10}\) ta tính phép tính nào trước:
A. \(3^{19} : 3^{10}\)
B. \(25 - 5 \cdot x\)
C. \(5 \cdot x\)
D. \(3^{19}\)
Câu 4: Cho tập hợp \(T = \{2; 5; a\}\). Chọn đáp án đúng.
A. \(a \notin T\)
B. \(2 \notin T\)
C. \(a \in T\)
D. \(5 \notin T\)
Câu 5: Nếu \(x \ \vdots \ 5\) và \(y \ \vdots \ 5\) thì tổng \(x + y\) sẽ:
A. Chia hết cho 5
B. Không chia hết cho 5
C. Có thể chia hết cho 5
D. Không thể kết luận
Câu 6: Cho biểu thức \(B = 18 - x\) với \(x \in \mathbb{N}\). Để \(B \ \vdots \ 2\) thì điều kiện của \(x\) là gì?
A. \(x \ \not\vdots \ 2\)
B. \(18 \ \not\vdots \ 2\)
C. \(x \ \vdots \ 2\)
D. \(18 \ \vdots \ 2\)
Câu 7: Trong các hình sau (Hình 1: hình thang cân, Hình 2: hình chữ nhật, Hình 3: hình thoi, Hình 4: hình vuông), hình nào là hình chữ nhật?
A. Hình 4
B. Hình 3
C. Hình 2
D. Hình 1
Câu 8: Trong các hình sau (Hình a: tam giác đều, Hình b: lục giác đều, Hình c: hình bình hành, Hình d: hình tròn), hình nào là hình lục giác đều?
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 9: Hình thoi là hình có:
A. Bốn cạnh
B. Bốn góc
C. Bốn cạnh bằng nhau
D. Bốn đường chéo
Câu 10: Biển báo giao thông nguy hiểm (biển báo cảnh báo khúc cua có dạng hình tam giác đều viền đen/đỏ) có hình gì?
A. Hình tam giác đều
B. Hình bình hành
C. Hình thang cân
D. Hình chữ nhật
Câu 11: Chọn đáp án đúng nhất.
A. Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình vuông có hai đường chéo cắt nhau.
C. Hình vuông có bốn góc vuông.
D. Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng \(90^\circ\).
Câu 12: Hình gì có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường?
A. Hình bình hành
B. Hình thang cân
C. Hình tam giác đều
D. Hình lục giác đều
PHẦN B: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Viết tập hợp \(M\) các số tự nhiên lớn hơn 25 và không vượt quá 88 bằng hai cách.
Bài 2. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) \(2026 + 74 - 55\)
b) \(49 \cdot 81 + 19 \cdot 49\)
c) \[50 : \left\{ 2^2 \cdot 5^3 : \left[ 227 - (25 \cdot 4 + 3^3) \right] \right\}\]
Bài 3. (1,0 điểm) Tìm \(x\), biết: \[60 \cdot x - 112 = 2^{35} : 2^{32}\]
Bài 4. (3,0 điểm)
Bác Năm có một mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài là \(20\text{ m}\) và chiều rộng là \(15\text{ m}\).
a) Tính chu vi mảnh vườn của bác Năm.
b) Ở giữa mảnh vườn, bác Năm làm một vườn hoa hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là \(10\text{ m}\) và \(6\text{ m}\). Phần đất còn lại xung quanh vườn hoa bác dùng để trồng cỏ. Tính diện tích phần đất dùng để trồng cỏ.
c) Biết chi phí mua cỏ giống cho mỗi mét vuông là \(50\,000\) đồng và tiền công thợ trồng cho mỗi mét vuông là \(30\,000\) đồng. Tính tổng số tiền bác Năm cần trả để hoàn thiện việc trồng cỏ?