Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 8 trường THCS Việt Yên số 1 năm học 2026-2027 có đáp án
Phần I. Trắc nghiệm khách quan
A. xy^{3}.
B. x^{3}y.
C. zy^{3}.
D. -xy^{3}.
Câu 2. Kết quả của phép nhân 2x(x - 3y) là
A. 2x^{2} - 6x.
B. 2x^{2} - y.
C. 2x^{2} - 2xy.
D. 2x^{2} - 6xy.
Câu 3. Bậc của đa thức x^{4}y^{3}z + 5x^{2}y^{5} - 7xy^{4} là
A. 12.
B. 7.
C. 5.
D. 8.
Phần II. Tự luận
M = 5x^{2}y + 3x^{3} - xy^{2} + 10
N = 2x^{3} + xy^{2} - 5x^{2}y - 11
a) Tính tổng của đa thức M và N.
b) Tìm đa thức P sao cho M + P = N.
Câu 22. 1) Tìm đơn thức A sao cho A : 9xy = -13x^{2}.
2) Tìm thương của phép chia sau: \((20x^{3}y^{5} - 25x^{2}y^{4} + 3xy^{2}) : 5xy\).
Câu 21:
a) \[M + N = (5x^{2}y + 3x^{3} - xy^{2} + 10) + (2x^{3} + xy^{2} - 5x^{2}y - 11) = 5x^{3} - 1\]
b) \[P = N - M = -x^{3} + 2xy^{2} - 10x^{2}y - 21\]
Câu 22:
1) \[A = (-13x^{2}) -9xy = -3x^{3}y\]
2) \[ (20x^{3}y^{5} - 25x^{2}y^{4} + 3xy^{2}) : 5xy = 20x^{2}y^{4} - 5xy^{3} + \frac{3}{5}y \]
Tải file đầy đủ (word)
Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán lớp 9 trường THCS Việt Yên Số 1 năm học 2026-2027
Đề kiểm tra giữa học kỳ I - Môn Toán 9
Đáp án và Hướng dẫn giải
Tải file đầy đủ (word)
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 7 năm 2026 - 2027 THCS Thuận Thành Số 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. \(0,35 \in \mathbb{Q}\).
B. \(\frac{-3}{0} \in \mathbb{Q}\).
C. \(\frac{3}{5} \notin \mathbb{Q}\).
D. \(\frac{-2}{5} \notin \mathbb{Q}\).
Câu 2. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Số đối của \(\frac{3}{11}\) là \(\frac{-3}{11}\)
B. Số đối của \(\frac{3}{11}\) là \(\frac{-3}{-11}\)
C. Số đối của \(\frac{3}{11}\) là \(-\frac{3}{11}\)
D. Số đối của \(\frac{3}{11}\) là \(\frac{3}{-11}\)
Câu 3. Phân số biểu diễn số hữu tỉ \(\frac{-2}{5}\) là
A. \(\frac{-10}{25}\)
B. \(\frac{-10}{5}\)
C. \(\frac{-2}{25}\)
D. \(\frac{2}{5}\)
Câu 4. Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ \(\frac{3}{-2}\)
B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ \(\frac{-1}{3}\)
C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ 0,5
D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ \(\frac{4}{3}\)
Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai?
A. \(15 \in \mathbb{Q}\)
B. \(\frac{-9}{2} \notin \mathbb{Z}\)
C. \(3,5 \in \mathbb{N}\)
D. \(\frac{-3}{7} \in \mathbb{Q}\)
Câu 6. Với \(x \neq 0\) và \(m \ge n\) giá trị của \(x^m : x^n\) bằng
A. \(x^{m+n}\)
B. \(x^{m \cdot n}\)
C. \(x^{m:n}\)
D. \(x^{m-n}\)
Câu 7. Số nghịch đảo của \(\frac{1}{3}\) là
A. \(-\frac{1}{3}\)
B. \(\frac{1}{-3}\)
C. \(3\)
D. \(\frac{1}{-3}\)
Câu 8. Kết quả làm tròn của phép tính \(5,51 \cdot 4,172\) với độ chính xác \(0,5\) là
A. 22,98772.
B. 23.
C. 22.
D. 22,9.
Câu 9. Trong các số sau \(\frac{4}{5}; \frac{5}{6}; \frac{7}{8}; \frac{53}{60}\) số hữu tỉ nào nhỏ nhất?
A. \(\frac{4}{5}\)
B. \(\frac{5}{6}\)
C. \(\frac{7}{8}\)
D. \(\frac{53}{60}\)
Câu 10. \(\frac{-5}{6}\) là tổng của 2 số hữu tỉ nào sau đây?
A. \(\frac{-1}{4} + \frac{1}{3}\)
B. \(\frac{-1}{2} + \frac{-2}{3}\)
C. \(\frac{-1}{12} + \frac{-3}{4}\)
D. \(\frac{-1}{6} + \frac{2}{3}\)
Câu 11. Với giá trị nào của \(x\) để \(\left(\frac{2}{3} - \frac{5}{9}\right)x + \frac{3}{4} = \frac{1}{6}\)
A. \(x = \frac{21}{4}\)
B. \(x = \frac{-21}{4}\)
C. \(x = \frac{-7}{108}\)
D. \(x = \frac{7}{108}\)
Câu 12. Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi
A. \(\widehat{xOt} + \widehat{tOy} = \widehat{xOy}\)
B. \(\widehat{xOt} = \widehat{tOy}\)
C. \(\widehat{xOt} = \widehat{tOy} = \frac{1}{2}\widehat{xOy}\)
D. \(\widehat{xOt} = \widehat{tOy} = 2\widehat{xOy}\)
Câu 13. Quan sát hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. \(c // a\).
B. \(c // b\).
C. \(c \perp b\).
D. \(a // b\).
Câu 14. Hai góc đối đỉnh là
A. Hai góc có số đo bằng nhau.
B. Hai góc có một cạnh chung.
C. Hai góc ở vị trí đồng vị.
D. Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.
Câu 15. Tìm khẳng định đúng:
A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
B. Hai góc kề bù thì bằng nhau.
C. Hai góc kề bù là hai góc có tổng số đo bằng \(180^0\).
D. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Câu 16. Nếu \(\Delta ABC\) và \(\Delta A'B'C'\) có \(AB = A'B'\); \(AC = A'C'\); \(BC = B'C'\) thì
A. \(\Delta ABC = \Delta A'C'B'\).
B. \(\Delta ABC = \Delta C'A'B'\).
C. \(\Delta ACB = \Delta A'C'B'\).
D. \(\Delta ABC = \Delta B'A'C'\).
Câu 17. Cho tam giác ABC có \(\widehat{B} = 80^0, \widehat{C} = 30^0\). Số đo của góc \(\widehat{A}\) bằng :
A. \(60^0\).
B. \(70^0\).
C. \(110^0\).
D. \(120^0\).
Câu 18. Cho \(\Delta ABC = \Delta MNP\) chọn đáp án đúng nhất
Xem và tải file PDF đầy đủ
Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2026 - 2027 Trường THCS Thuận Thành số 1
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. \(2+x^2y\).
B. \(x^3y+7x\).
C. \(x^4y^5\).
D. \((5-x)x^2\).
Câu 2. Tích của đơn thức \(3xy\) với đơn thức \(2x^2y\) là:
A. \(6x^3y^2\).
B. \(5x^3y^2\).
C. \(6x^2y^2\).
D. \(5x^2y^3\).
Câu 3. Cho tứ giác MNPQ, biết \(\widehat{M} = 65^\circ\), \(\widehat{P} = 105^\circ\), \(\widehat{Q} = 100^\circ\). Số đo góc N là:
A. \(80^\circ\)
B. \(90^\circ\)
C. \(60^\circ\)
D. \(50^\circ\)
Câu 4. Hình bình hành ABCD có hai đường chéo AC và BD bằng nhau. Khi đó ABCD là hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thang cân
C. Hình thoi
D. Hình vuông
Câu 5. Giá trị của đa thức \(A = x^2 - 4x + 4\) tại \(x = 12\) bằng:
A. 1000
B. 10
C. 100
D. 10000
Câu 6. Kết quả của phép tính \((10x^2y - xy^2) : 2xy\) bằng:
A. \(8x - y\).
B. \(5x - y\).
C. \(5x - 2y\).
D. \(5x - \frac{1}{2}y\).
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. \((A+B)^2 = A^2 - 2AB + B^2\)
B. \((A+B)^2 = A^2 + AB + B^2\)
C. \((A - B)^2 = A^2 - B^2\)
D. \((A+B)^2 = A^2 + 2AB + B^2\)
Câu 8. Đa thức \(C = 5x^2y^3 - xy^2 + 2026 - 5x^2y^3 + xy^2\) có bậc mấy?
A. 3
B. 2026
C. 0
D. 5
Câu 9. Tìm đa thức \(P\), biết \((x^2 + y^2 - 2xy^2) - P = 6x^2 - 3xy^2\)
A. \(P = y^2 + 5x^2 + xy^2\).
B. \(P = y^2 + xy^2 - 5x^2\).
C. \(P = 5x^2 - xy^2 - y^2\).
D. \(P = -5x^2 - xy^2 + y^2\).
Câu 10. Tứ giác có các cạnh đối song song là:
A. Hình thang.
B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình thang cân
Câu 11. Đơn thức \(10a^3b^2\) chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A. \(-11ab\)
B. \(5a^4b^2\)
C. \(10ab^3\)
D. \(5a^3b^2c\)
Câu 12. Đơn thức thích hợp điền vào chỗ (...) trong đẳng thức \((5x-3y)^2 = 25x^2 - ... + 9y^2\) là:
A. \(-15xy\)
B. \(-30xy\)
C. \(30xy\)
D. \(-5xy\)
Câu 13. Hình bình hành ABCD có \(\widehat{A} = 65^\circ\). Số đo \(\widehat{C}\) là:
A. \(95^\circ\)
B. \(125^\circ\)
C. \(115^\circ\)
D. \(65^\circ\)
Câu 14. Kết quả của phép tính \((x+3)(x-1)\) bằng:
A. \(x^2 - 2x + 3\)
B. \(x^2 + 2x - 3\)
C. \(x^2 - 4x - 3\)
D. \(x^2 - 2x - 3\)
Câu 15. Biểu thức \(x^2 - 25\) bằng biểu thức nào sau đây?
A. \(25 - x^2\)
B. \((5-x)(5+x)\)
C. \((25+x)(25-x)\)
D. \((x-5)(x+5)\)
Câu 16. Cho hình vẽ sau. Hãy chọn khẳng định SAI:
A. ABCD là hình bình hành
B. AB // CD
C. ABCE là hình thang cân
D. BC // AD
Câu 17. Hệ số của đơn thức \(-x^2yz\) là:
A. 2.
B. -1.
C. 0.
D. 1.
Câu 18. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
C. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
D. Hình chữ nhật có một góc vuông là hình vuông.
Câu 19. Giá trị của biểu thức \(A = (2x+3)^2 - 4(x-1)(x+1)\) bằng 25 khi \(x\) bằng:
A. 1,6.
B. 1.
C. 0.
D. -1.
Câu 20. Cho \(\Delta ABC\) vuông tại A có M là trung điểm của BC, biết AM = 5cm. Độ dài đoạn BC là:
A. 10cm.
B. 5cm.
C. 15cm.
D. 20cm.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép nhân, chia:
a) \(2x^2(x - 3xy + 5)\)
b) \((6x^2y^2 - 9x^3y^4) : 3xy^2\)
Bài 2. (1,5 điểm)
1. Rút gọn biểu thức:
a) \(A = x^2y + 5y^2 + 5 - 2x^2y - 3y^2\)
b) \(B = (2x - y)^2 - (x + 3y)(4x - y)\)
2. Tìm \(x\) biết: \((x-3)(x+3) - x(x+5) = 1\)
Bài 3. (2,0 điểm) Cho \(\Delta ABC\) vuông tại A, AM là đường trung tuyến. Kẻ \(MD \perp AB\) tại D, kẻ \(ME \perp AC\) tại E.
a) Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật.
b) Chứng minh BC song song với DE.
c) Gọi O là giao điểm của AM và DE, lấy H là trung điểm của MB. Chứng minh AH = BO.
Bài 4. (0,5 điểm) Một mảnh vườn hình vuông. Ở góc vườn người ta làm một cái ao nhỏ có dạng hình vuông cạnh \(y\), diện tích \(S\) (\(\text{m}^2\)). Biết diện tích vườn còn lại là \(4xy\) (\(\text{m}^2\)). Tính diện tích \(S\) của ao biết \(x - y = 10\).
Xem và tải file PDF đầy đủ
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 6 năm 2026 - 2027 Trường THCS Việt Yên 1 (Mã đề 601)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 5 là
A. \(\{0;1;2;3;4\}\)
B. \(\{1;2;3;4\}\)
C. \(\{0;1;2;3;4;5\}\)
D. \(\{1;2;3;4;5\}\)
Câu 2. Tập hợp các chữ cái Tiếng Việt trong cụm từ “TOÁN HỌC” là
A. \(\{T; O; A; N; H; O; C\}\)
B. \(\{T; O; A; N; H; C\}\)
C. \(\{T; O; Á; N; H; C\}\)
D. \(\{T; O; Á; N; H; Ọ; C\}\)
Câu 3. Số liền sau 2023 là
A. 2022
B. 2023
C. 2024
D. 2025
Câu 4. Cho tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{N} \mid x < 3\}\). Tổng các phần tử của tập hợp A bằng
A. 3
B. 6
C. 10
D. 12
Câu 5. Số 14 được biểu diễn bằng số La Mã là
A. XI
B. XV
C. XVI
D. XIV
Câu 6. Số XXI là biểu diễn bằng số La Mã của số nào sau đây?
A. 19
B. 21
C. 16
D. 20
Câu 7. Biểu diễn phép tính sau về dạng một lũy thừa: \(3 \cdot 3 \cdot 3 \cdot 9\)
A. \(3^4\)
B. \(3^5\)
C. \(3^6\)
D. 243
Câu 8. Số nào sau đây không chia hết cho 5?
A. 2020
B. 2025
C. 2030
D. 2026
Câu 9. Tổng nào sau đây không chia hết cho 9?
A. \(126 + 18\)
B. \(3 \cdot 6 \cdot 8 + 18 \cdot 2\)
C. \(1548 + 172\)
D. \(9 \cdot 15 + 3 \cdot 6\)
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 0 là hợp số.
B. Số 1 là số nguyên tố.
C. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
D. Có duy nhất một số nguyên tố chẵn.
Câu 11. Phân tích số 640 ra thừa số nguyên tố được kết quả là:
A. \(2^7 \cdot 5\)
B. \(2^6 \cdot 5\)
C. \(2^5 \cdot 5\)
D. \(2^5 \cdot 5^2\)
Câu 12. Tổng các Ước của 10 là
A. 10
B. 15
C. 18
D. 20
Câu 13. Cho tổng \(M = 75 + 120 + m\). Với giá trị nào của \(m\) dưới đây thì \(M \vdots 5\)?
A. 5
B. 7
C. 4
D. 12
Câu 14. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. \(3 \in \text{BC}(12,6)\)
B. \(3 \in \text{ƯC}(12,6)\)
C. \(3 = \text{ƯCLN}(12,6)\)
D. \(9 = \text{ƯCLN}(12,6)\)
Câu 15. Cho số tự nhiên \(x\) thỏa mãn: \(x \in \text{B}(6)\); \(3 < x < 20\). Có bao nhiêu số tự nhiên \(x\) thỏa mãn?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 16. Cho các số tự nhiên: 12; 3; 5; 7; 15; 2. Trong các số trên, có bao nhiêu số là hợp số?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 17. Trong các hình sau, hình nào là hình vuông?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 18. Mỗi góc của hình lục giác đều bằng
A. \(45^\circ\)
B. \(60^\circ\)
C. \(90^\circ\)
D. \(120^\circ\)
Câu 19. Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau.
B. Hai cạnh đối song song với nhau.
C. Hai góc đối bằng nhau.
D. Bốn cạnh bằng nhau.
Câu 20. Bạn Minh có sợi dây thép dài 60cm. Bạn gấp dây thép lại thành một hình thoi. Độ dài cạnh hình thoi này bằng?
A. 15 cm
B. 10 cm
C. 20 cm
D. 30 cm
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) \([24 \cdot 64 + 24 \cdot (10 - 4)^2] : 10\)
b) \(38 \cdot 25 + 38 \cdot 85 - 38 \cdot 10\)
Câu 2. (1,5 điểm)
a) Tìm \(x\) biết: \(3 \cdot x - 18 = 6\)
b) Để diễn tập cấp cứu khi xảy ra cháy nổ, Trung tâm y tế huyện đã thành lập các tổ diễn tập bao gồm các bác sĩ hồi sức cấp cứu, bác sĩ đa khoa và điều dưỡng viên. Biết rằng có tất cả 18 bác sĩ hồi sức cấp cứu, 27 bác sĩ đa khoa và 45 điều dưỡng viên. Hỏi có thể thành lập được nhiều nhất bao nhiêu tổ diễn tập, trong đó số bác sĩ hồi sức cấp cứu, bác sĩ đa khoa và điều dưỡng viên được chia đều vào mỗi tổ?
Câu 3. (1,5 điểm) Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài là 50m, chiều rộng là 30m. Người ta đặt 8 bồn hoa hình vuông có cạnh là 2m khắp sân trường.
a) Hãy tính chu vi sân trường.
b) Hãy tính diện tích phần sân chơi (phần còn lại của sân trường).
Câu 4. (0,5 điểm) Hai bạn An và Khang đi mua 18 gói bánh và 12 gói kẹo để đến lớp liên hoan. An đưa cho cô bán hàng 4 tờ tiền, mỗi tờ có giá trị 100 000 đồng và được cô bán hàng trả lại 72 000 đồng. Khang nói: "Cô tính sai rồi". Bạn hãy cho biết Khang nói đúng hay sai? Giải thích tại sao?
(Biết giá mỗi gói bánh là 12 000 đồng, mỗi gói kẹo là 9 000 đồng)
Xem và tải file PDF đầy đủ
Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 6 năm 2026 - 2027 trường THCS Quế Võ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên ký hiệu là:
A. \(\mathbb{N}\)
B. \(\mathbb{N}^*\)
C. \(\mathbb{Z}\)
D. \(S\)
Câu 2. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A. 1
B. 81
C. 35
D. 2
Câu 3. Những hình nào sau đây có hai đường chéo bằng nhau?
A. Hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân.
B. Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
C. Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông.
D. Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật.
Câu 4. Mỗi ngày An được mẹ cho 25 000 đồng. An ăn sáng hết 10 000 đồng, mua sữa hết 6 000 đồng, số tiền còn lại An để tiết kiệm. Hỏi sau một tuần An có bao nhiêu tiền tiết kiệm?
A. 9000 đồng.
B. 36000 đồng.
C. 63000 đồng.
D. 16000 đồng.
Câu 5. Cho hình lục giác đều như hình vẽ, số hình thoi có các đỉnh là 4 trong 7 điểm \(A, B, C, D, E, F, O\) là
A. 10.
B. 8.
C. 4.
D. 6.
Câu 6. Có bao nhiêu chữ số \(a\) để \(\overline{23a}\) chia hết cho 9?
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 7. Tổng các ước của 10 là:
A. 10
B. 18
C. 15
D. 20
Câu 8. Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là
A. \(\{0; 1; 2; 3; 4\}\)
B. \(\{1; 2; 3; 4\}\)
C. \(\{0; 1; 2; 3; 4; 5\}\)
D. \(\{1; 2; 3; 4; 5\}\)
Câu 9. Số liền sau của 2025 là
A. 2024
B. 2026
C. 2025
D. 2027
Câu 10. Số 14 được biểu diễn bằng số La Mã là
A. XI
B. XV
C. XVI
D. XIV
Câu 11. Ghép 6 tam giác đều có độ dài cạnh là 5 cm thành một lục giác đều. Khi đó độ dài đường chéo chính là:
A. 10 cm
B. 5 cm
C. 30 cm
D. 15 cm
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là sai:
Trong một hình vuông có:
A. Bốn cạnh bằng nhau
B. Hai đường chéo bằng nhau
C. Bốn góc bằng nhau và bằng 120 độ
D. Các cạnh đối song song với nhau
Câu 13. Tích \(8^2 \cdot 8^4 \cdot 8^6\) bằng:
A. \(24^6\)
B. \(64^{12}\)
C. \(8^{12}\)
D. \(8^{48}\)
Câu 14. Thứ tự các phép tính nào sau đây đúng với biểu thức khi có dấu ngoặc?
A. \([ ] \rightarrow ( ) \rightarrow \{ \}\)
B. \(( ) \rightarrow [ ] \rightarrow \{ \}\)
C. \(\{ \} \rightarrow [ ] \rightarrow ( )\)
D. \([ ] \rightarrow \{ \} \rightarrow ( )\)
Câu 15. Phân tích số 28 ra thừa số nguyên tố, ta được:
A. \(2^2 \cdot 3 \cdot 5\)
B. \(2^3 \cdot 3\)
C. \(2^2 \cdot 7\)
D. \(2 \cdot 7^2\)
Câu 16. Điều kiện của \(x\) để biểu thức \(A = 20 + 18 + 16 + x\) chia hết cho 2 là
A. \(x \in \{0; 2; 4; 6; 8\}\)
B. \(x\) là số tự nhiên lẻ
C. \(x\) là số tự nhiên chẵn
D. \(x\) là số tự nhiên bất kì
Câu 17. ƯCLN(63, 9) bằng?
A. 3
B. 63
C. 1
D. 9
Câu 18. Cho hình thoi \(ABCD\), biết \(AB = 3\text{ cm}\). Khi đó \(AD\) có độ dài là
A. 3 cm
B. 4 cm
C. 2 cm
D. 5 cm
Câu 19. Biển báo giao thông nào dưới đây là hình tam giác đều?
A. Biển báo 3
B. Biển báo 4
C. Biển báo 2
D. Biển báo 1
Câu 20. Chữ số 3 trong số 2 358 có giá trị là:
A. 3000
B. 300
C. 30
D. 3
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21. (1,25 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
a) \(123 + 45 + 77 + 255\)
b) \(2025^0 + 2 \cdot (160 - 10^2) - 11^4 : 11^2\)
Câu 22. (1,25 điểm) Tìm số tự nhiên \(x\) biết:
a) \(x - 10 = 25\)
b) \(x \in B(6)\) và \(6 < x \le 48\)
Câu 23. (1,5 điểm)
Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở, 48 bút bi và 36 gói bánh thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết học kỳ. Hỏi có thể chia nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi và gói bánh.
Câu 24. (1,0 điểm)
a) (0,5 điểm) Vẽ hình chữ nhật \(ABCD\) có độ dài một cạnh bằng 3 cm., một cạnh bằng 5 cm.
b) (0,5 điểm) Cho dãy hình theo quy luật sau:
Hỏi hình thứ 20 trong dãy sẽ có bao nhiêu ô vuông không tô màu?
Xem và tải file PDF đầy đủ
Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2026 - 2027 THCS Quế Võ
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Cặp phân số nào sau đây bằng nhau?
A. \(\frac{2}{3}\) và \(\frac{4}{9}\)
B. \(\frac{-3}{4}\) và \(\frac{6}{-8}\)
C. \(\frac{-1}{5}\) và \(\frac{1}{-4}\)
D. \(\frac{5}{6}\) và \(\frac{6}{5}\)
Câu 2. Cho hai góc đối đỉnh \(\widehat{xOy}\) và \(\widehat{x'Oy'}\). Khẳng định nào đúng?
A. Hai góc đó bằng nhau
B. Hai góc đó bù nhau
C. Hai góc đó có số đo khác nhau
D. Hai góc đó phụ nhau
Câu 3. Kết quả của \(\frac{2}{5} + \frac{-3}{10}\) là
A. \(\frac{-1}{5}\)
B. \(\frac{1}{10}\)
C. \(\frac{-1}{10}\)
D. \(\frac{1}{5}\)
Câu 4. Giá trị của biểu thức \(\left(-\frac{2}{3}\right)^2 \cdot \frac{9}{4}\) là
A. \(\frac{9}{4}\)
B. \(1\)
C. \(\frac{4}{9}\)
D. \(-1\)
Câu 5. Đường thẳng \(c\) cắt hai đường thẳng \(a, b\) và tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau. Khi đó
A. \(a\) trùng \(b\)
B. \(a \parallel b\)
C. \(a \perp b\)
D. \(a\) cắt \(b\) tại một điểm
Câu 6. Giá trị của \(\left(-\frac{1}{2}\right)^3\) là
A. \(\frac{1}{8}\)
B. \(-\frac{3}{2}\)
C. \(-\frac{1}{6}\)
D. \(-\frac{1}{8}\)
Câu 7. Số \(\frac{3}{8}\) viết dưới dạng số thập phân là
A. \(0,(3)\)
B. \(0,83\)
C. \(0,375\)
D. \(0,38\)
Câu 8. Tìm \(x\), biết \(x - \frac{1}{3} = \frac{-1}{2}\)
A. \(-\frac{5}{6}\)
B. \(\frac{5}{6}\)
C. \(\frac{1}{6}\)
D. \(-\frac{1}{6}\)
Câu 9. Góc \(\widehat{B}\) kề bù với góc \(\widehat{A}\), biết \(\widehat{A} = 65^\circ\). Số đo góc \(\widehat{B}\) là
A. \(65^\circ\)
B. \(25^\circ\)
C. \(115^\circ\)
D. \(125^\circ\)
Câu 10. Số đối của \(\frac{-4}{7}\) là
A. \(\frac{4}{7}\)
B. \(-\frac{7}{4}\)
C. \(\frac{7}{4}\)
D. \(-\frac{4}{7}\)
Câu 11. Kết quả của \(2^5 \cdot 2^3\) là
A. \(2^2\)
B. \(2^{15}\)
C. \(2^8\)
D. \(4^8\)
Câu 12. Kết quả của \(\frac{3}{4} - \left(\frac{1}{6} - \frac{5}{12}\right)\) là
A. \(\frac{1}{12}\)
B. \(\frac{11}{12}\)
C. \(\frac{13}{12}\)
D. \(-\frac{7}{12}\)
Câu 13. Hai đường thẳng không có điểm chung thì
A. song song với nhau
B. cắt nhau
C. trùng nhau
D. vuông góc với nhau
Câu 14. Kết quả của \(\frac{-2}{5} \cdot \frac{15}{4}\) là
A. \(-\frac{17}{20}\)
B. \(\frac{3}{2}\)
C. \(-\frac{3}{10}\)
D. \(-\frac{3}{2}\)
Câu 15. Cho \(a \parallel b\), đường thẳng \(c\) cắt \(a\) và \(b\). Tổng số đo hai góc trong cùng phía tạo thành là
A. \(90^\circ\)
B. \(360^\circ\)
C. \(180^\circ\)
D. \(120^\circ\)
Câu 16. Phân số tối giản của \(\frac{-12}{18}\) là
A. \(-\frac{6}{9}\)
B. \(-\frac{2}{3}\)
C. \(-\frac{4}{6}\)
D. \(\frac{2}{3}\)
Câu 17. Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là
A. \(\frac{2}{5}\)
B. \(\frac{1}{4}\)
C. \(\frac{1}{6}\)
D. \(\frac{3}{8}\)
Câu 18. Một kho có 36 kg gạo. Lần thứ nhất bán \(\frac{1}{3}\) số gạo; lần thứ hai bán \(\frac{1}{4}\) số gạo còn lại sau lần thứ nhất. Số gạo còn lại trong kho là
A. 24 kg
B. 9 kg
C. 18 kg
D. 12 kg
Câu 19. Tia \(Oz\) là tia phân giác của góc \(\widehat{xOy}\), biết \(\widehat{xOy} = 80^\circ\). Số đo góc \(\widehat{xOz}\) là
A. \(40^\circ\)
B. \(20^\circ\)
C. \(160^\circ\)
D. \(80^\circ\)
Câu 20. Giá trị của biểu thức \(\frac{2^{10}}{2^7}\) là
A. \(2^{17}\)
B. 16
C. 4
D. 8
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) \(\frac{3}{5} - \frac{1}{4}\)
b) \(\frac{5}{6} : \left(-\frac{5}{12}\right) + \left(\frac{1}{2}\right)^2\)
Câu 22. (1,0 điểm) Tìm \(x\), biết:
a) \(x - \frac{2}{5} = \frac{3}{4}\)
b) \(x^2 = \frac{9}{16}\)
Câu 23. (1,0 điểm) Bạn Hoa có 240 000 đồng tiết kiệm. Hoa dùng \(\frac{3}{8}\) số tiền để mua một cuốn sách. Sau đó, Hoa đóng quỹ lớp \(\frac{1}{5}\) số tiền còn lại.
a) Hoa còn lại bao nhiêu tiền sau khi mua sách?
b) Hoa còn lại bao nhiêu tiền sau khi đóng quỹ lớp?
Câu 24. (1,5 điểm) Cho hình vẽ bên. Đường thẳng \(a\) chứa ba điểm \(M, A, N\) (\(A\) nằm giữa \(M\) và \(N\)); đường thẳng \(b\) chứa hai điểm \(B, P\); đường thẳng \(c\) đi qua \(A\) và \(B\). Biết \(\widehat{MAB} = \widehat{ABP} = 65^\circ\).
Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2026 - 2027 THCS Việt Yên Số 1 - Mã đề 701
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2026 - 2027
MÔN: TOÁN 7 - MÃ ĐỀ: 701
Câu 1. Cho hình vẽ, biết \(a \parallel b\) và \(\widehat{B}_1 = 110^\circ\). Số đo góc \(\widehat{A}_2\) là:
A. \(\widehat{A}_2 = 60^\circ\)
B. \(\widehat{A}_2 = 110^\circ\)
C. \(\widehat{A}_2 = 70^\circ\)
D. \(\widehat{A}_2 = 130^\circ\)
Câu 2. Cho ba đường thẳng phân biệt \(a, b\) và \(c\), biết \(a \parallel b\) và \(a \parallel c\). Kết luận nào đúng?
A. \(b \perp c\)
B. \(b \parallel c\)
C. \(a \perp b\)
D. Các đáp án A, B, C đều sai
Câu 3. Phép tính nào sau đây không đúng?
A. \(x^2 \cdot x^6 = x^{12}\)
B. \((x^3)^4 = x^{12}\)
C. \(x^{18} : x^6 = x^{12} \quad (x \neq 0)\)
D. \(x^4 \cdot x^8 = x^{12}\)
Câu 4. Trong các số \(0{,}15\); \(-1\frac{3}{4}\); \(\frac{-6}{11}\); \(0\); \(\frac{-5}{9}\); \(\frac{25}{14}\) có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 5. Số đối của \(\frac{-5}{7}\) là
A. \(\frac{7}{5}\)
B. \(\frac{-7}{5}\)
C. \(\frac{5}{7}\)
D. \(\frac{5}{-7}\)
Câu 6. Viết các số thập phân \(2{,}212121...\) dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc)
A. \(2{,}(212)\)
B. \(2{,}(2)\)
C. \(2{,}(21)\)
D. \(2{,}21\)
Câu 7. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm đó và song song với đường thẳng đã cho?
A. Có vô số
B. Có ít nhất một
C. Chỉ có một
D. Không có
Câu 8. Cho tia \(Oz\) là tia phân giác của \(\widehat{xOy}\). Biết \(\widehat{xOy} = 60^\circ\). Số đo của \(\widehat{xOz}\) là
A. \(60^\circ\)
B. \(30^\circ\)
C. \(120^\circ\)
D. \(160^\circ\)
Câu 9. Nếu \(\sqrt{x} = 9\) thì giá trị của \(x\) là
A. \(x = -81\)
B. \(x = 3\)
C. \(x = 81\)
D. \(x = -3\)
Câu 10. Câu nào sau đây không đúng?
A. Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định đúng đã biết.
B. Chứng minh định lí dùng lập luận từ giả thiết và những khẳng định đúng để suy ra kết luận.
C. Khi định lí được phát biểu dưới dạng: “Nếu… thì…” phần nằm giữa từ “nếu” và “thì” là phần giả thiết, viết tắt GT, phần sau từ “thì” là phần kết luận, viết tắt KL.
D. Khi chứng minh định lí ta dùng cách đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận.
Câu 11. Trong các số sau, số nào không phải số hữu tỉ?
A. \(1{,}256\)
B. \(\sqrt{3}\)
C. \(2{,}(3)\)
D. \(3\frac{1}{4}\)
Câu 12. Cho \(a,b \in \mathbb{Z}\) và \(a, b \neq 0\); \(x = \frac{a}{b}\). Nếu \(a\) và \(b\) trái dấu thì
A. \(x > 0\)
B. \(x < 0\)
C. \(x \le 0\)
D. \(x \ge 0\)
Câu 13. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là
A. \(\mathbb{Z}\)
B. \(\mathbb{N}\)
C. \(\mathbb{R}\)
D. \(\mathbb{Q}\)
Câu 14. Kết quả của phép tính \(\frac{-3}{20} + 1\frac{2}{15}\) là
A. \(\frac{59}{60}\)
B. \(\frac{-77}{60}\)
C. \(\frac{-5}{35}\)
D. \(\frac{-1}{35}\)
Câu 15. Thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
A. \([\,] \rightarrow (\,) \rightarrow \{\,\}\)
B. \((\,) \rightarrow [\,] \rightarrow \{\,\}\)
C. \(\{\,\} \rightarrow [\,] \rightarrow (\,)\)
D. \([\,] \rightarrow \{\,\} \rightarrow (\,)\)
Câu 16. Kết quả của phép tính \(\left(\frac{-2}{3}\right)^2\) bằng
A. \(\frac{-2}{3}\)
B. \(\frac{-4}{9}\)
C. \(\frac{2}{3}\)
D. \(\frac{4}{9}\)
Câu 17. Biết một cặp góc so le trong \(\widehat{A}_4 = \widehat{B}_1 = 130^\circ\). Tính số đo của cặp góc so le trong còn lại là
A. \(130^\circ\)
B. \(40^\circ\)
C. \(145^\circ\)
D. \(50^\circ\)
Xem và tải file PDF đầy đủ
Khung ma trận, bản đặc tả và đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm 2026-27
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 8
| TT | Chương/Chủ đề | Nội dung/Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng % điểm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||
| 1 | Chương I: Đa thức | Đơn thức, Đa thức | C1, C3, C4 (0,75đ) TDLL | C2, C5 (0,5đ) TDLL | 12,5% | ||
| Phép cộng và phép trừ đa thức | C6, C7 (0,5đ) TDLL | C21a (0,75đ) TDLL, GQVĐ | C21b, C22a,b (2,25đ) MHH + GQVĐ | 35,0% | |||
| Phép nhân đa thức | |||||||
| Phép chia đa thức cho đơn thức | |||||||
| 2 | Chương II: Hằng đẳng thức đáng nhớ | Bình phương, lập phương của tổng, của hiệu. Hiệu 2 bình phương | C8, C9, C16 (0,75đ) | C20 (0,25đ) | C24 (0,5đ) | ||
| 3 | Chương III: Tứ giác (15 tiết = 46,7%) | Hình thang cân, Hình bình hành, Hình chữ nhật, Hình thoi và hình vuông | C10, C11, C12, C17, C19 (1,25đ) SDCC... | C13, C14, C15, C18 (1,0đ) C23a (1,0đ) MHH + GQVĐ + SDCC... | C23b (0,5đ) GQVĐ | ||
| Tổng câu | 13 câu (3,25đ) | 9 câu (3,5đ) | 4 câu (2,75đ) | 1 câu (0,5đ) | 27 câu (10,0đ) | ||
| Tỉ lệ % | 32,5% | 35% | 27,5% | 5% | 100% | ||
| Tỉ lệ chung | 67,5% | 32,5% | 100% | ||||
II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN - LỚP 8
| TT | Chương/Chủ đề | Nội dung/Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||
| 1 | Chương I: Phân thức đại số | Đơn thức | * Nhận biết: * Thông hiểu: | 2 (TN1, TN3) | |||