I. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Số học (Hết bài 11: Ước chung – Ước chung lớn nhất)
- Thứ tự thực hiện phép tính trong \(\mathbb{N}\), số La Mã.
- Tính lũy thừa.
- Quan hệ chia hết và tính chất chia hết của một tổng.
- Dấu hiệu chia hết cho \(2; 3; 5; 9\).
- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
- Tìm ƯCLN và ƯC thông qua ƯCLN.
2. Hình học
- Hình tam giác đều, lục giác đều, hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
- Chu vi và diện tích của hình vuông, hình chữ nhật.
II. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO
A. TRẮC NGHIỆM
Từ câu 1 đến câu 30 chọn đáp án đúng.
Câu 1: Cho tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{N} \mid 4 < x \le 9\}\). Tập hợp \(A\) viết dưới dạng liệt kê là:
A. \(\{4; 5; 6; 7; 8; 9\}\).
B. \(\{4; 5; 6; 7; 8\}\).
C. \(\{5; 6; 7; 8\}\).
D. \(\{5; 6; 7; 8; 9\}\).
Câu 2: Số tự nhiên \(x\) thỏa mãn \((x - 29) - 11 = 0\) là:
A. \(30\).
B. \(39\).
C. \(40\).
D. \(41\).
Câu 3: Kết quả phép tính \(312 - 97\) bằng:
A. \(212\).
B. \(215\).
C. \(225\).
D. \(409\).
Câu 4: Tích \(2525 : 25 \cdot 5 - 5\) là:
A. \(50\).
B. \(0\).
C. \(500\).
D. Kết quả khác.
Câu 5: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:
A. Nhân và chia \(\Rightarrow\) Lũy thừa \(\Rightarrow\) Cộng và trừ.
B. Lũy thừa \(\Rightarrow\) Nhân và chia \(\Rightarrow\) Cộng và trừ.
C. Cộng và trừ \(\Rightarrow\) Nhân và chia \(\Rightarrow\) Lũy thừa.
D. Lũy thừa \(\Rightarrow\) Cộng và trừ \(\Rightarrow\) Nhân và chia.
Câu 6: Tính giá trị của lũy thừa \(2^6\) ta được kết quả là:
A. \(16\).
B. \(32\).
C. \(64\).
D. \(12\).
Câu 7: Kết quả phép tính \(5^5 \cdot 5^9\) bằng:
A. \(5^{45}\).
B. \(5^{14}\).
C. \(25^{14}\).
D. \(10^{14}\).
Câu 8: Tìm số tự nhiên \(x\), biết: \((x - 25) \cdot 2021 = 0\) ta được kết quả \(x\) bằng:
A. \(0\).
B. \(45\).
C. \(25\).
D. \(26\).
Câu 9: Thương \(q\) và số dư \(r\) trong phép chia \(a = 713\) cho \(b = 51\) là:
A. \(q = 14; r = 0\).
B. \(q = 13; r = 50\).
C. \(q = 50; r = 13\).
D. \(q = 14; r = 1\).
Câu 10: Dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết cho 3 là?
A. \(3k \quad (k \in \mathbb{N})\).
B. \(5k + 3 \quad (k \in \mathbb{N})\).
C. \(3k + 1 \quad (k \in \mathbb{N})\).
D. \(3k + 2 \quad (k \in \mathbb{N})\).
Câu 11: Một tàu cần chở 1200 hành khách. Mỗi toa có 12 khoang, mỗi khoang có 8 chỗ ngồi. Hỏi tàu hỏa cần ít nhất bao nhiêu toa để chở hết chỗ hành khách đó?
A. \(12\).
B. \(13\).
C. \(11\).
D. \(14\).
Câu 12: Trong các số sau, số nào là ước của 10?
A. \(10\).
B. \(0\).
C. \(3\).
D. \(6\).
Câu 13: Tổng tất cả các số tự nhiên \(x\) thỏa mãn \(15 \vdots (2x + 1)\) là:
A. \(10\).
B. \(4\).
C. \(7\).
D. \(9\).
Câu 14: Tổng (hoặc hiệu) nào dưới đây chia hết cho 7?
A. \(147 + 21\).
B. \(28 + 16\).
C. \(49 - 24\).
D. \(35 - 12\).
Câu 15: Giá trị tương ứng trong hệ thập phân của số La Mã XXIV là:
A. \(101015\).
B. \(10104\).
C. \(24\).
D. \(26\).
Câu 16: Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu \(*\) để được số \(\overline{14*}\) chia hết cho 2:
A. \(\{0; 2; 4; 6; 8\}\).
B. \(\{2; 4; 6; 8\}\).
C. \(\{2\}\).
D. \(\{0; 2; 4; 6; 8; 10; \dots\}\).
Câu 17: Tất cả các số nguyên tố có một chữ số là:
A. \(1; 3; 5; 7\).
B. \(3; 5; 7\).
C. \(2; 3; 5; 9\).
D. \(2; 3; 5; 7\).
Câu 18: Có bao nhiêu số tự nhiên \(x\) để \(\overline{3x}\) là hợp số?
A. \(2\).
B. \(8\).
C. \(7\).
D. \(9\).
Câu 19: Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. \(18 = 18 \cdot 1\).
B. \(18 = 10 + 8\).
C. \(18 = 2 \cdot 3^2\).
D. \(18 = 6 + 6 + 6\).
Câu 20: Số \(126 = 2 \cdot 3^2 \cdot 7\) có bao nhiêu ước nguyên tố?
A. \(3\).
B. \(4\).
C. \(10\).
D. \(12\).
Câu 21: Số tự nhiên \(x\) để \((x + 6) \vdots (x + 2)\) là:
A. \(x = 0\).
B. \(x = 3\).
C. \(x \in \{1; 2\}\).
D. \(x \in \{0; 2\}\).
Câu 22: Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều?
A. Hình (1).
B. Hình (2).
C. Hình (3).
D. Hình (4).
Câu 23: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông?
A. Hình (1).
B. Hình (2).
C. Hình (3).
D. Hình (4).
Câu 24: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình lục giác đều?