Chuyên đề Dãy số bồi dưỡng học sinh giỏi - Dạng toán: Dự đoán số hạng tổng quát và quy nạp

Chuyên đề Dãy số bồi dưỡng Học sinh giỏi Toán - Dạng 1: Dự đoán số hạng tổng quát và quy nạp

TÓM TẮT CHUYÊN ĐỀ DÃY SỐ (DẠNG 1)

Chuyên đề tập trung vào phương pháp xác định số hạng tổng quát của dãy số thông qua kỹ thuật dự đoán quy luật từ các số hạng đầu tiên, kết hợp phương pháp chứng minh quy nạp toán học. Bên cạnh đó là các bài toán nâng cao về hàm số trên tập số nguyên dương và phương pháp đặt biến phụ đưa về cấp số nhân.

CÁC BÀI TOÁN DÃY SỐ VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Bài 1. Cho dãy số \((u_n)\) xác định bởi: \[\begin{cases} u_1 = 11 \\ u_{n+1} = 10u_n + 1 - 9n, \quad \forall n \in \mathbb{N}^* \end{cases}\] Xác định số hạng tổng quát của dãy đã cho.
Hướng dẫn giải
Ta có:
\(u_1 = 11 = 10 + 1\)
\(u_2 = 10 \cdot 11 + 1 - 9 = 102 = 100 + 2\)
\(u_3 = 10 \cdot 102 + 1 - 9 \cdot 2 = 1003 = 1000 + 3\)

Dự đoán: \(u_n = 10^n + n \quad (1)\).

Chứng minh theo quy nạp:
- Với \(n = 1\): \(u_1 = 11 = 10^1 + 1\), công thức (1) đúng với \(n = 1\).
- Giả sử công thức (1) đúng với \(n = k\), tức là \(u_k = 10^k + k\).
- Ta có: \[u_{k+1} = 10(10^k + k) + 1 - 9k = 10^{k+1} + (k + 1)\]
Công thức (1) đúng với \(n = k + 1\).
Vậy \(u_n = 10^n + n, \quad \forall n \in \mathbb{N}^*\).
Bài 2. Cho dãy số \((u_n)\) biết: \[\begin{cases} u_1 = -2 \\ u_n = 3u_{n-1} - 1, \quad \forall n \ge 2 \end{cases}\] Xác định số hạng tổng quát của dãy.
Hướng dẫn giải
\[u_n = 3u_{n-1} - 1 \Leftrightarrow u_n - \dfrac{1}{2} = 3u_{n-1} - \dfrac{3}{2} \Leftrightarrow u_n - \dfrac{1}{2} = 3\left(u_{n-1} - \dfrac{1}{2}\right) \quad (1)\]Đặt \(v_n = u_n - \dfrac{1}{2} \Rightarrow v_1 = u_1 - \dfrac{1}{2} = -\dfrac{5}{2}\).
Từ (1) suy ra \(v_n = 3v_{n-1}, \quad \forall n \ge 2\).
Dãy \((v_n)\) là cấp số nhân với công bội \(q = 3\).
Nên \(v_n = v_1 \cdot q^{n-1} = -\dfrac{5}{2} \cdot 3^{n-1}\).
Do đó \(u_n = v_n + \dfrac{1}{2} = -\dfrac{5}{2} \cdot 3^{n-1} + \dfrac{1}{2}, \quad \forall n = 1, 2, \dots\)
Bài 3. Cho dãy số \((u_n)\) xác định bởi \(u_1 = 1\) và \[u_{n+1} = \dfrac{3}{2}\left( u_n - \dfrac{n+4}{n^2+3n+2} \right), \quad \forall n \in \mathbb{N}^*\] Tìm công thức số hạng tổng quát \(u_n\) của dãy số theo \(n\).
Hướng dẫn giải
Với mọi \(n \in \mathbb{N}^*\), ta có:
\[2u_{n+1} = 3\left( u_n - \dfrac{n+4}{(n+1)(n+2)} \right) \Leftrightarrow 2u_{n+1} = 3\left( u_n + \dfrac{2}{n+2} - \dfrac{3}{n+1} \right)\]\[\Leftrightarrow 2\left( u_{n+1} - \dfrac{3}{n+2} \right) = 3\left( u_n - \dfrac{3}{n+1} \right) \Leftrightarrow u_{n+1} - \dfrac{3}{n+2} = \dfrac{3}{2}\left( u_n - \dfrac{3}{n+1} \right)\]Dãy số \((v_n)\) với \(v_n = u_n - \dfrac{3}{n+1}\) là cấp số nhân có công bội \(q = \dfrac{3}{2}\) và \(v_1 = -\dfrac{1}{2}\).
Ta có: \[v_n = \left(\dfrac{3}{2}\right)^{n-1} \cdot \left(-\dfrac{1}{2}\right), \quad \forall n \in \mathbb{N}^* \Rightarrow u_n = \dfrac{3}{n+1} - \dfrac{1}{2}\left(\dfrac{3}{2}\right)^{n-1}, \quad \forall n \in \mathbb{N}^*\]
Bài 4. Cho hàm số \(f : \mathbb{Z}^+ \to \mathbb{Z}^+\) thỏa mãn đồng thời các điều kiện:
(1) \(f(n+1) > f(n), \quad \forall n \in \mathbb{Z}^+\).
(2) \(f[f(n)] > n + 2000, \quad \forall n \in \mathbb{Z}^+\).
a) Chứng minh: \(f(n+1) = f(n) + 1, \quad \forall n \in \mathbb{Z}^+\).
b) Tìm biểu thức \(f(n)\).
Hướng dẫn giải
Câu a.
Vì \(f(n) \in \mathbb{Z}^+\) nên từ giả thiết (1) ta được: \(f(n+1) \ge f(n) + 1, \quad \forall n \in \mathbb{Z}^+\).
Kết hợp giả thiết (2) ta được với mọi \(n \in \mathbb{Z}^+\):
\[n + 2001 = (n+1) + 2000 = f[f(n+1)] \ge f[f(n)+1] \ge f[f(n)] + 1 = n + 2001\]Do đó: \(f(n+1) = f(n) + 1, \quad \forall n \in \mathbb{Z}^+\).

Câu b.
\(f(n) = f(1) + n - 1, \quad \forall n \in \mathbb{Z}^+ \Rightarrow f\{f(1)\} = f(1) + f(1) - 1\).
Suy ra: \(1 + 2000 = 2f(1) - 1 \Rightarrow f(1) = 1001 \Rightarrow f(n) = n + 1000, \quad \forall n \in \mathbb{Z}^+\).
Thử lại thỏa mãn các điều kiện, nên \(f(n) = n + 1000, \quad \forall n \in \mathbb{Z}^+\).
Bài 5.
a) Xác định ba số hạng đầu của một cấp số cộng, biết tổng của chúng bằng 9 và tổng các bình phương của chúng là 125.
b) Cho dãy số \((u_n)\) có: \[\begin{cases} u_1 = 16 \\ u_{n+1} + 14 = \dfrac{15(u_n + 1)}{n+1}, \quad \forall n \ge 1 \end{cases}\] Tìm số hạng tổng quát \(u_n\).
Hướng dẫn giải
a) Xác định ba số hạng đầu của một cấp số cộng, biết tổng của chúng bằng 9 và tổng các bình phương của chúng là 125.

Xem và tải file PDF đầy đủ


[Tải về file PDF]
TÓM TẮT CHUYÊN ĐỀ DÃY SỐ (DẠNG 1) Chuyên đề tập trung vào phương pháp xác định số hạng tổng quát của dãy số thông qua kỹ thuật dự đoán quy luật từ các số hạng đầu tiên, kết hợp phương pháp chứng minh quy nạp toán học. Bên cạnh đó là các bài toán nâ…
Xem thêm »

Bộ Đề Tham Khảo Giữa Học Kỳ 1 Môn Toán Lớp 6 THCS Lê Quý Đôn 2026 - 2027

Bộ Đề Tham Khảo Giữa Học Kỳ 1 Môn Toán Lớp 6 THCS Lê Quý Đôn 2026 - 2027

TÓM TẮT NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 - TOÁN 6

1. Số và Đại số (Chương 1 & Chương 2):

  • Tập hợp, ký hiệu thuộc/không thuộc, số phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên \(\mathbb{N}\), \(\mathbb{N}^*\).
  • Thứ tự thực hiện phép tính, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa với số mũ tự nhiên.
  • Tính chất chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9, ước và bội của một số tự nhiên.

2. Hình học trực quan (Chương 4):

  • Nhận biết và tính chất của: Tam giác đều, Hình vuông, Lục giác đều, Hình chữ nhật, Hình bình hành, Hình thoi, Hình thang cân.
  • Công thức tính chu vi và diện tích các hình phẳng ứng dụng trong bài toán thực tế.

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1. Cho tập hợp \( A = \{ x \in \mathbb{N} \mid 5 < x \le 8 \} \). Số phần tử của tập hợp A là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 2. Tìm số tự nhiên x biết: \( 120 - x = 15 \)
A. 135
B. 8
C. 105
D. 1800

Câu 3. Trong các số sau, số nào không là bội của 2?
A. 762
B. 361
C. 214
D. 326

Câu 4. Kết quả của phép chia \( 5^8 : 5^2 \) là:
A. \( 5^4 \)
B. \( 5^6 \)
C. \( 1^6 \)
D. \( 5^{10} \)

Câu 5. Hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau là:
A. Hình chữ nhật
B. Hình lục giác đều
C. Hình vuông
D. Hình tam giác đều

Câu 6. Cho hình bình hành ABCD. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Độ dài cạnh luôn bằng đường chéo.
D. Có cạnh bằng nhau.

Câu 7. Công thức tính diện tích hình thoi có hai đường chéo m và n là:
A. \( S = m \cdot n \)
B. \( S = \frac{1}{2} m \cdot n \)
C. \( S = 2 m \cdot n \)
D. \( S = (m+n):2 \)

Câu 8. Cho ABCD là hình thang cân (AB song song với CD). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. \( AD = BC \)
B. \( AB = CD \)
C. \( AC \perp BD \)
D. \( AD // BC \)

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) \( 28 \cdot 76 + 24 \cdot 28 \)
b) \( 3 \cdot 5^2 - 16 : 2^3 \)

Câu 2. (2,0 điểm) Tìm x biết:
a) \( 1919 : x = 19 \)
b) \( x \in \text{Ư}(12) \) và \( x < 5 \)

Câu 3. (1,5 điểm) Mẹ cho An 192.000đ đi nhà sách. Bạn An đi mua dụng cụ học tập gồm 2 quyển vở, 3 cây bút bi và 4 quyển sách. Biết rằng 1 quyển vở có giá 10 000 đồng, 1 cây bút bi có giá 8 000 đồng, 1 quyển sách có giá 12 000 đồng.
a) Hỏi sau khi An mua xong phải trả số tiền bao nhiêu?
b) Sau khi mua các món đồ trên, số tiền còn lại của An là bao nhiêu?

Câu 4. (2,0 điểm) Anh Phúc có một mảnh đất hình chữ nhật dài 15m rộng 5m. Anh muốn làm nhà và sân vườn. Biết nhà theo thiết kế dài 10m và rộng 4m, phần còn lại làm sân vườn trồng hoa.
a) Tính diện tích xây nhà; diện tích sân vườn của anh Phúc.
b) Anh Phúc dự định xây nhà với giá 3 500 000 đồng / 1 \(m^2\) và phần còn lại trồng hoa với giá 50 000 đồng / 1 \(m^2\). Hỏi anh cần dùng bao nhiêu tiền để xây nhà? để trồng hoa?

Câu 5. (0,5 điểm) Tìm chữ số a, b để số \( \overline{1a2b} \) thỏa điều kiện chia hết cho 2, cho 5 và cho 3.

Tải file đầy đủ (word)


[Download file .docx]
TÓM TẮT NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 - TOÁN 6 1. Số và Đại số (Chương 1 & Chương 2): Tập hợp, ký hiệu thuộc/không thuộc, số phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên \(\mathbb{N}\), \(\mathbb{N}^*\). Thứ tự thực hiện phép tính, các phép toán cộ…
Xem thêm »

Bộ đề tham khảo Giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 7 Trường THCS Lê Quý Đôn

Bộ đề tham khảo Giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 7 Trường THCS Lê Quý Đôn
Tài liệu tóm tắt nội dung ôn tập và các đề tham khảo kiểm tra đánh giá Giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2026 - 2027 của Trường THCS Lê Quý Đôn. Nội dung bao gồm toàn bộ kiến thức trọng tâm về Số hữu tỉ, Số thực, Góc và đường thẳng song song.

I. NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1

CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ

- Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ

- Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính

CHƯƠNG II. SỐ THỰC

- Bài 5: Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học

- Bài 7: Tập hợp các số thực

CHƯƠNG III. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

- Bài 8: Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

- Bài 9: Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết

- Bài 10: Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song

- Bài 11: Định lý và chứng minh định lý

II. ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu là:

A. \(\mathbb{N}\)    B. \(\mathbb{Z}\)    C. \(\mathbb{Q}\)    D. \(\mathbb{R}\)

Câu 2. Số đối của \(-\frac{2}{3}\) là:

A. \(\frac{2}{3}\)    B. \(\frac{3}{2}\)    C. \(-\frac{3}{2}\)    D. \(\frac{-2}{-3}\)

Câu 3. Giá trị của \(\sqrt{9}\) bằng:

A. \(3\)    B. \(-3\)    C. \(\pm 3\)    D. \(81\)

Câu 4. Số nghịch đảo của \(-\frac{3}{5}\) là:

A. \(\frac{3}{5}\)    B. \(-\frac{5}{3}\)    C. \(\frac{5}{3}\)    D. \(\frac{-3}{-5}\)

Câu 5. Hai góc đối đỉnh là:

A. Hai góc có chung đỉnh và bằng nhau.

B. Hai góc có chung một cạnh.

C. Hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.

D. Hai góc có tổng số đo bằng \(90^\circ\).

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm): Tìm số đối của các số thực sau: \(-\frac{3}{7}; 1,5; -\sqrt{5}; 0\).

Bài 2 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính một cách hợp lý:

\[A = \left(-\frac{3}{4} + \frac{2}{5}\right) : \frac{3}{7} + \left(\frac{3}{5} - \frac{1}{4}\right) : \frac{3}{7}\]

Bài 3 (1,5 điểm): Tìm \(x\), biết:

a) \(x - \frac{1}{3} = \frac{5}{2}\)

b) \(\left| x - \frac{1}{2} \right| = \frac{3}{4}\)

Bài 4 (2,0 điểm): Cho hai đường thẳng \(EM\) và \(FN\) cắt một đường thẳng thứ ba tại \(E\) và \(F\). Biết góc \(MEF = 60^\circ\) và góc \(EFN = 120^\circ\).

a) Chứng minh rằng \(EM \parallel FN\).

b) Cho đường thẳng \(MN \perp FN\) tại \(N\). Chứng tỏ rằng \(MN \perp EM\).

Bài 5 (1,0 điểm): Giá niêm yết của một cái áo mã A120 là \(300\,000\) đồng. Cửa hàng giảm giá \(10\%\) cho tất cả sản phẩm. Khách hàng có thẻ thành viên được giảm thêm \(5\%\) trên giá đã giảm. Mẹ Bình có thẻ thành viên mua 1 chiếc áo A120 và 1 chiếc áo khoác với tổng số tiền là \(684\,000\) đồng. Tính giá niêm yết của chiếc áo khoác.

Tải file đầy đủ (word)


[Download file .docx]
Tài liệu tóm tắt nội dung ôn tập và các đề tham khảo kiểm tra đánh giá Giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2026 - 2027 của Trường THCS Lê Quý Đôn. Nội dung bao gồm toàn bộ kiến thức trọng tâm về Số hữu tỉ, Số thực, Góc và đường thẳng song song. I.…
Xem thêm »

Đề tham khảo và Nội dung ôn tập Giữa học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2026 - 2027 Trường THCS Lê Quý Đôn

Đề tham khảo và Nội dung ôn tập Giữa học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2026 - 2027 Trường THCS Lê Quý Đôn
Tài liệu tóm tắt nội dung ôn tập trọng tâm cùng đề tham khảo kiểm tra đánh giá Giữa học kỳ 1 môn Toán khối 8 năm học 2026 - 2027 do Trường THCS Lê Quý Đôn biên soạn. Nội dung bao gồm cả phần Trắc nghiệm và Tự luận bám sát chương trình Đại số và Hình học.

I. GIỚI HẠN NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1

1. ĐẠI SỐ (CHƯƠNG 1: ĐA THỨC)

  • Bài 1: Đơn thức
  • Bài 2: Đa thức
  • Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức
  • Bài 4: Phép nhân đa thức
  • Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

2. HÌNH HỌC PHẲNG (CHƯƠNG 3: TỨ GIÁC)

  • Bài 10: Tứ giác
  • Bài 11: Hình thang cân
  • Bài 12: Hình bình hành
  • Bài 13: Hình chữ nhật
  • Bài 14: Hình thoi và hình vuông

II. ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1 - MÔN TOÁN 8

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

A. \( x + y \)     B. \( 2x^2y \)     C. \( \frac{x}{y} \)     D. \( 2x - 1 \)

Câu 2. Biểu thức nào là đa thức nhưng không phải đơn thức?

A. \( x^2y \)     B. \( x + y \)     C. \( -3xy^2 \)     D. \( 5 \)

Câu 3. Kết quả của phép tính \( 2x^2y \cdot (-3xy^2) \) là:

A. \( 6x^3y^3 \)     B. \( -x^3y^3 \)     C. \( -6x^2y^3 \)     D. \( -6x^3y^3 \)

Câu 4. Kết quả của phép chia \( 12x^4y^3 : 4x^2y \) là:

A. \( 3x^2y^2 \)     B. \( 3x^6y^4 \)     C. \( 8x^2y^2 \)     D. \( 3x^2y^3 \)

Câu 5. Khẳng định nào sau đây là đúng về tứ giác?

A. Tứ giác có 4 cạnh, 2 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.

B. Tứ giác có 4 cạnh, 3 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.

C. Tứ giác có 4 cạnh, 4 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.

D. Tứ giác có 4 cạnh, 1 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.

Câu 6. Định nghĩa nào sau đây đúng về hình bình hành?

A. Tứ giác có các cạnh đối song song.

B. Tứ giác có hai cạnh đối song song.

C. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau.

D. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau.

Câu 7. Tính chất đường chéo của hình chữ nhật là:

A. Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

B. Không bằng nhau.

C. Song song với nhau.

D. Vuông góc với nhau.

Câu 8. Hình thoi có đầy đủ các tính chất của hình nào dưới đây?

A. Hình bình hành     B. Hình vuông     C. Hình thang cân     D. Hình chữ nhật

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 1. (1,0 điểm) Thu gọn đơn thức sau, sau đó xác định hệ số, phần biến và bậc: \( A = \left(-\frac{1}{3}x^2y\right) \cdot (2xy^3) \)

Câu 2. (1,0 điểm) Anh TTMH sở hữu một mảnh vườn hình chữ nhật được chia làm hai khu đất trồng hoa và trồng cỏ với các kích thước cụ thể theo biến \( x, y \) (với \( x > 0, y > 0 \)).

a/ Lập biểu thức đại số biểu thị diện tích khu vực trồng hoa theo \( x, y \).

b/ Lập biểu thức đại số biểu thị diện tích khu vực trồng cỏ theo \( x, y \).

c/ Tính diện tích toàn bộ mảnh vườn hình chữ nhật của anh khi \( x = 4 \) và \( y = 4 \).

Câu 3. (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính:

a/ \( 2x^2(x - 3y) \)

b/ \( (x + 2y)(x - 2y) \)

c/ \( (6x^3y^2 - 9x^2y^3) : (3xy) \)

d/ \( (x + 3)^2 - x(x - 1) \)

Câu 4. (3,0 điểm) Cho tam giác \( ABC \) vuông tại \( A \) (với \( AB < AC \)). Gọi \( I \) là trung điểm của cạnh \( BC \). Kẻ \( ID \perp AC \) (tại \( D \in AC \)) và \( IE \perp AB \) (tại \( E \in AB \)).

a) Chứng minh tứ giác \( ADIE \) là hình chữ nhật.

b) Lấy điểm \( M \) đối xứng với \( I \) qua điểm \( E \). Chứng minh tứ giác \( ADEM \) là hình bình hành.

c) Vẽ \( IH \perp MA \) tại \( H \), gọi \( O \) là giao điểm của \( AI \) và \( DE \). Chứng minh \( DH \perp EH \) và tứ giác \( AEDH \) là hình thang cân.

Tải file đầy đủ (word)


[Download file .docx]
Tài liệu tóm tắt nội dung ôn tập trọng tâm cùng đề tham khảo kiểm tra đánh giá Giữa học kỳ 1 môn Toán khối 8 năm học 2026 - 2027 do Trường THCS Lê Quý Đôn biên soạn. Nội dung bao gồm cả phần Trắc nghiệm và Tự luận bám sát chương trình Đại số và Hìn…
Xem thêm »

Đề Cương Ôn Tập Và Đề Tham Khảo Giữa Học Kỳ 1 Môn Toán 9 THCS Lê Quý Đôn

Đề Cương Ôn Tập Và Đề Tham Khảo Giữa Học Kỳ 1 Môn Toán 9 THCS Lê Quý Đôn
TÓM TẮT TRỌNG TÂM ÔN TẬP VÀ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA KỲ 1
Tài liệu giới thiệu cấu trúc kiểm tra định kỳ môn Toán 9 gồm 3 nội dung trọng tâm:
• Đại số: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn; phương trình quy về bậc nhất một ẩn, bất phương trình bậc nhất một ẩn và giải toán bằng cách lập hệ phương trình/bất phương trình thực tế.
• Hình học: Tỉ số lượng giác của góc nhọn, các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông cùng các ứng dụng thực tế.
Dưới đây là khung kiến thức ôn tập kèm Đề tham khảo số 1 (Thời gian làm bài: 60 phút).

A. NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 1

CHƯƠNG 1. PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

  • Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
  • Các phương pháp giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (phương pháp thế, phương pháp cộng đại số).
  • Giải bài toán thực tế bằng cách lập hệ phương trình.

CHƯƠNG 2. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

  • Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn (phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu thức).
  • Bất đẳng thức và các tính chất cơ bản của bất đẳng thức.
  • Bất phương trình bậc nhất một ẩn và giải bài toán thực tế bằng cách lập bất phương trình.

CHƯƠNG 4. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

  • Khái niệm và công thức tính tỉ số lượng giác của góc nhọn: \(\sin, \cos, \tan, \cot\).
  • Một số hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, bài toán giải tam giác vuông và ứng dụng đo đạc thực tế.

B. ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HK1 - ĐỀ SỐ 1

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Khoanh tròn hoặc ghi chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng vào bài làm:

Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn \(x\) và \(y\)?

A. \(2x^2 + 3y = 5\)
B. \(2x - 3y = 4\)
C. \(0x + 0y = 1\)
D. \(xy + x = 2\)

Câu 2. Cho phương trình bậc nhất hai ẩn \(3x - 2y = 6\). Các hệ số \(a, b, c\) của phương trình lần lượt là:

A. \(a = 3;\, b = 2;\, c = 6\)
B. \(a = 3;\, b = -2;\, c = 6\)
C. \(a = -2;\, b = 3;\, c = 6\)
D. \(a = 3;\, b = -2;\, c = -6\)

Câu 3. Trong các hệ phương trình sau, hệ nào là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. \(\begin{cases} 2x + y = 3 \\ x - 3y = 1 \end{cases}\)
B. \(\begin{cases} x^2 + y = 1 \\ 2x - y = 0 \end{cases}\)
C. \(\begin{cases} xy = 1 \\ x + y = 2 \end{cases}\)
D. \(\begin{cases} \dfrac{1}{x} + y = 2 \\ x - y = 1 \end{cases}\)

Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A. \(2x - 5 > 0\)
B. \(0x + 3 \le 0\)
C. \(x^2 - 1 < 0\)
D. \(2x + y \ge 1\)

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình \(2x - 4 > 0\) là:

A. \(x > 2\)
B. \(x < 2\)
C. \(x > -2\)
D. \(x < -2\)

Câu 6. Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. \(\sin B = \dfrac{AC}{BC}\)
B. \(\sin B = \dfrac{AB}{BC}\)
C. \(\cos B = \dfrac{AC}{BC}\)
D. \(\tan B = \dfrac{AB}{AC}\)

Câu 7. Giá trị của \(\sin 30^\circ\) bằng:

A. \(1\)
B. \(\dfrac{1}{2}\)
C. \(\dfrac{\sqrt{2}}{2}\)
D. \(\dfrac{\sqrt{3}}{2}\)

Câu 8. Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Hệ thức nào sau đây là sai?

A. \(b = a \cdot \sin B\)
B. \(b = a \cdot \cos C\)
C. \(b = c \cdot \tan B\)
D. \(b = c \cdot \cot B\)

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 1. (3,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) \((2x - 4)(3x + 9) = 0\)

b) \(\dfrac{x + 2}{x - 2} - \dfrac{x - 2}{x + 2} = \dfrac{16}{x^2 - 4}\)

c) \(\begin{cases} 2x + 3y = 7 \\ 3x - y = 5 \end{cases}\)

Câu 2. (2,0 điểm)

a) Giải bất phương trình sau: \(3(x - 2) - 4 \ge 2x - 1\).

b) Giải bài toán bằng cách lập bất phương trình:
Một hãng taxi có giá cước như sau: Giá mở cửa là \(10\,000\) đồng (áp dụng cho \(1\text{ km}\) đầu tiên), và từ kilômét thứ hai trở đi giá là \(14\,000\) đồng/km. Một hành khách có \(200\,000\) đồng. Hỏi hành khách đó có thể di chuyển quãng đường tối đa bao nhiêu kilômét bằng xe taxi (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Câu 3. (1,0 điểm)

Nhân dịp đầu năm học, một nhà sách ở TP.HCM có chương trình khuyến mãi. Bạn An vào nhà sách mua \(5\) quyển tập và \(3\) cây bút bi thì phải trả số tiền là \(70\,000\) đồng. Bạn Bình cũng mua loại tập và bút bi đó, gồm \(3\) quyển tập và \(6\) cây bút bi thì phải trả số tiền là \(84\,000\) đồng. Hỏi giá tiền niêm yết của mỗi quyển tập và mỗi cây bút bi là bao nhiêu?

Câu 4. (2,0 điểm)

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), có \(AB = 6\text{ cm}\), \(AC = 8\text{ cm}\).

a) Giải tam giác vuông \(ABC\) (độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất, số đo góc làm tròn đến độ).

b) Vẽ đường cao \(AH\) của tam giác \(ABC\). Kẻ \(HE \perp AB\) tại \(E\), \(HF \perp AC\) tại \(F\). Chứng minh rằng: \(AE \cdot AB = AF \cdot AC\).

c) Gọi \(I\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AH\). Đường thẳng qua \(I\) vuông góc với \(EF\) cắt đường trung trực của đoạn thẳng \(FC\) tại \(J\). Chứng minh điểm \(J\) cách đều bốn điểm \(B, E, F, C\).

Tải file đầy đủ (word)


[Download file .docx]
TÓM TẮT TRỌNG TÂM ÔN TẬP VÀ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA KỲ 1 Tài liệu giới thiệu cấu trúc kiểm tra định kỳ môn Toán 9 gồm 3 nội dung trọng tâm: • Đại số: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn; phương trình quy về bậc nhất một ẩn, bấ…
Xem thêm »

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2026 - 2027 THCS Giảng Võ 2 - Đề số 1

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2026 - 2027 THCS Giảng Võ 2 - Đề số 1

Đề kiểm tra giữa học kỳ I – Môn Toán lớp 6

Năm học: 2026 – 2027 | Trường: THCS Giảng Võ 2 | Mã đề: Đề số 1

Hình thức: Trắc nghiệm (2,0 điểm) & Tự luận (8,0 điểm) | Thời gian làm bài: 90 phút (không sử dụng máy tính cầm tay).

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)

Học sinh chọn đáp án đúng rồi ghi vào giấy kiểm tra chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (Ví dụ: 1A, 2B…).

Câu 1. Tập hợp nào sau đây chỉ bao gồm các phần tử là số nguyên tố?

A. \(\{0;\, 3\}\).
B. \(\{1;\, 3\}\).
C. \(\{2;\, 5\}\).
D. \(\{5;\, 9\}\).

Câu 2. Tích \(5^9 \cdot 25\) được viết dưới dạng một lũy thừa là

A. \(5^{11}\).
B. \(5^{12}\).
C. \(5^{13}\).
D. \(5^{14}\).

Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có giá trị không chia hết cho 3?

A. \(3^3 + 5 + 1\).
B. \(24 + 81\).
C. \(345 + 15 - 21\).
D. \(3 \cdot 4 \cdot 5 + 2\).

Câu 4. Số 54 có tất cả bao nhiêu ước?

A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.

Câu 5. Khung gỗ trang trí hình bên có hình ảnh của các hình nào?

A. Hình lục giác đều, hình thang cân.
B. Hình thoi, hình thang cân.
C. Hình thoi, hình lục giác đều.
D. Hình thang cân, hình bình hành.

Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

A. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc.
B. Hình thoi có bốn góc bằng nhau.
C. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.
D. Hình thoi có các cạnh đối song song.

Câu 7. Một hình vuông có diện tích là \(64\text{ cm}^2\). Chu vi của hình vuông đó là

A. \(128\text{ cm}\).
B. \(128\text{ m}\).
C. \(32\text{ m}\).
D. \(32\text{ cm}\).

Câu 8. Cho hình chữ nhật \(ABCD\) có chu vi bằng \(88\text{ cm}\) được chia thành 5 hình chữ nhật nhỏ có cùng kích thước (gồm 2 hình chữ nhật đứng ở phía trên ghép cùng 3 hình chữ nhật đứng ở phía dưới). Diện tích của hình chữ nhật \(ABCD\) bằng

A. \(480\text{ cm}^2\).
B. \(420\text{ cm}^2\).
C. \(160\text{ cm}^2\).
D. Đáp án khác.

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM)

Bài I (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính:

1) \(185 + 79 + 15 + 221\).

2) \(48 \cdot 55 + 48 \cdot 45 - 200\).

3) \(120 : \left[54 - (5 + 2)^2\right] + 2026^0\).

Bài II (2,5 điểm).

1) Tìm các số tự nhiên \(x\), biết:

a) \((x + 2) - 14 = 30\).

b) \(4 + 5x = 11^2 - 22\).

c) \(3^x + 3^{x+2} = 270\).

2) Tìm các chữ số \(a\) và \(b\) sao cho số \(\overline{3a54b}\) chia hết cho cả 2, 5 và 9.

Bài III (1,5 điểm).

Hưởng ứng chương trình “Cùng em đến trường”, Nam dự định mua một phần quà tặng các em nhỏ có hoàn cảnh khó khăn. Phần quà gồm 10 quyển vở giá \(12\,000\) đồng/quyển và 5 chiếc bút mực giá \(18\,000\) đồng/chiếc.

1) Tính tổng số tiền Nam cần có để mua phần quà trên.

2) Hiện tại Nam chưa có tiền để dành. Để mua phần quà đó, Nam lên kế hoạch mỗi tuần tiết kiệm \(50\,000\) đồng từ tiền tiêu vặt. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tuần thì Nam sẽ có đủ tiền?

Bài IV (1,5 điểm).

Vườn thực nghiệm sinh học của một trường THCS có dạng hình chữ nhật với chiều dài \(20\text{ m}\) và chiều rộng \(10\text{ m}\). Trong khu vườn có một phần đất trồng hoa dạng hình thang \(ABCD\) với độ dài hai đáy là \(AB = 9\text{ m}\); \(CD = 12\text{ m}\) và chiều cao bằng \(4\text{ m}\) (đáy \(CD\) nằm trên một cạnh của khu vườn). Phần đất còn lại dùng để trồng các loại cây khác.

1) Tính diện tích phần đất trồng hoa và diện tích phần đất trồng các loại cây khác.

2) Người ta làm hàng rào bao quanh khu vườn thực nghiệm nhưng không rào đoạn \(CD\) của phần đất trồng hoa. Tính chiều dài của hàng rào cần làm.

Bài V (0,5 điểm).

Tìm tất cả các số nguyên tố \(p\) sao cho \(2p + 7\) là số nguyên tố và \(5p + 1\) là số chính phương.

Xem và tải file PDF đầy đủ


[Tải về file PDF]
Đề kiểm tra giữa học kỳ I – Môn Toán lớp 6 Năm học: 2026 – 2027 | Trường: THCS Giảng Võ 2 | Mã đề: Đề số 1 Hình thức: Trắc nghiệm (2,0 điểm) & Tự luận (8,0 điểm) | Thời gian làm bài: 90 phút (không sử dụng máy tính cầm tay).…
Xem thêm »

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2026 - 2027 THCS Giảng Võ 2

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2026 - 2027 THCS Giảng Võ 2

Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 9 – THCS Giảng Võ 2 (Năm học 2026 – 2027)

Thời gian làm bài: 90 phút. Đề thi gồm 4 bài toán tự luận bao quát kiến thức trọng tâm giữa kì 1: Phương trình và hệ phương trình, bài toán thực tế lập hệ phương trình/phương trình, hệ thức lượng trong tam giác vuông, đường tròn và cực trị hình học.

ĐỀ BÀI

Bài I (3,0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

1) \((3x - 2)^2 - (2x + 5)^2 = 0\).

2) \[\frac{2}{x - 3} - rac{5}{x} = rac{x + 3}{x^2 - 3x}\]

3) \[\begin{cases} 2x - 3y = 5 \\ 3x + 2y = 4 \end{cases}\]

Bài II (2,5 điểm) Giải các bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

1) Sân bóng rổ của một trường học có dạng hình chữ nhật có chu vi là \(86\text{ m}\). Nếu tăng chiều dài thêm \(6\text{ m}\) và giảm chiều rộng đi \(1\text{ m}\) thì diện tích sân tăng thêm \(56\text{ m}^2\). Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu của sân bóng rổ.

2) Một tổ sản xuất dự định hoàn thành một số sản phẩm trong một thời gian nhất định. Theo kế hoạch, mỗi ngày tổ phải sản xuất \(40\) sản phẩm. Khi thực hiện, nhờ cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày tổ đã sản xuất được nhiều hơn kế hoạch \(10\) sản phẩm. Vì vậy, tổ đã hoàn thành công việc sớm hơn kế hoạch \(3\) ngày và sản xuất thêm được \(30\) sản phẩm so với kế hoạch. Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Bài III (4,0 điểm)

1) Mặt cắt đứng của khung thép có dạng tam giác \(ABC\) cân tại \(A\), đường cao \(AH\). Biết \(\widehat{B} = 26^\circ\) và \(AB = 4\text{ m}\). Tính chiều cao \(AH\) của khung thép và độ dài đoạn thẳng \(BC\) (Làm tròn các kết quả đến hàng phần mười của mét).

2) Cho tam giác \(ABC\) có ba góc nhọn (\(AB < AC\)). Các đường cao \(BE, CF\) của tam giác \(ABC\) cắt nhau tại điểm \(H\).

a) Chứng minh bốn điểm \(B, C, E, F\) cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh tam giác \(BHF\) đồng dạng với tam giác \(CHE\) và \(\widehat{BEF} = \widehat{BCF}\).

c) Lấy điểm \(K\) sao cho \(F\) là trung điểm của đoạn thẳng \(BK\). Gọi \(M, N\) lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng \(EF\) và \(CK\). Chứng minh đường thẳng \(MN\) vuông góc với đường thẳng \(MH\).

Bài IV (0,5 điểm)

Một cửa hàng muốn thiết kế một biển quảng cáo có dạng hình chữ nhật đặt bên trong một khung trang trí hình tam giác đều \(ABC\) có cạnh dài \(12\text{ m}\). Biển quảng cáo hình chữ nhật \(MNPQ\) được bố trí sao cho hai đỉnh \(M, N\) nằm trên cạnh \(BC\), hai đỉnh \(P, Q\) lần lượt nằm trên cạnh \(AC, AB\). Để tận dụng tối đa diện tích quảng cáo, chủ cửa hàng muốn diện tích hình chữ nhật \(MNPQ\) lớn nhất. Để diện tích biển quảng cáo được lớn nhất, cửa hàng cần đặt điểm \(M\) ở vị trí nào trên cạnh \(BC\)? Khi đó, diện tích lớn nhất của biển quảng cáo là bao nhiêu mét vuông?

Xem và tải file PDF đầy đủ


[Tải về file PDF]
Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 9 – THCS Giảng Võ 2 (Năm học 2026 – 2027) Thời gian làm bài: 90 phút. Đề thi gồm 4 bài toán tự luận bao quát kiến thức trọng tâm giữa kì 1: Phương trình và hệ phương trình, bài toán thực tế lập hệ phương…
Xem thêm »

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2026 - 2027 THCS Giảng Võ 2 - Mã đề 001

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2026 - 2027 THCS Giảng Võ 2 - Mã đề 001

Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán lớp 8 – Năm học 2026 – 2027

Đơn vị: Trường THCS Giảng Võ 2 – UBND Phường Giảng Võ

Mã đề: 001 | Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Cấu trúc đề: Tự luận gồm 5 bài toán bao quát kiến thức nhân đơn thức, đa thức, hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử, bài toán thực tế và hình học tam giác vuông, hình chữ nhật, hình bình hành.

NỘI DUNG ĐỀ THI

Bài I (3,0 điểm)

1) Rút gọn biểu thức sau:

a) \((3x^4y^2 - 6x^3y + 6x^2y) : 3x^2y + 2x(1 - xy)\);

b) \((2x + 1)(x - 3) + (x - 2)^2\).

2) Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

\[A = 19x^2 - 9y^2 - (4x - 3y)(4x + 3y) - 3x^2 + 2.\]

3) Cho biểu thức \(B = 9x^2 + 6x + 1\). Tính giá trị của biểu thức \(B\) tại \(x = 333\).

Bài II (2,0 điểm) Tìm các giá trị của \(x\) biết:

a) \(7x^2 - 7x(x + 2) = 28\);

b) \((x - 5)(x + 5) - 3x = (x + 1)^2\);

c) \(x^2 - 2(x + 18) = -2x\).

Bài III (1,5 điểm)

Nhân dịp sơ kết học kì I, lớp 8A tổ chức cho lớp đi xem phim. Giá vé ở rạp được niêm yết như sau:

* Vé người lớn: 80 000 đồng/vé;

* Vé trẻ em: 66 000 đồng/vé.

Biết lớp 8A mua \(x\) vé trẻ em cho học sinh và \(y\) vé người lớn cho phụ huynh và các cô giáo đi cùng.

a) Hãy viết đa thức biểu thị tổng số tiền mua vé cho học sinh, phụ huynh và các cô giáo của lớp 8A nói trên theo giá niêm yết.

b) Rạp chiếu phim có chương trình khuyến mãi: “Giảm 10% tổng hóa đơn nếu mua từ 50 vé trở lên”. Hãy tính số tiền lớp 8A phải trả nếu lớp có 45 bạn học sinh và có 15 người lớn gồm phụ huynh và các cô giáo cùng đi xem phim.

Bài IV (3,0 điểm)

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\), đường cao \(AH\). Kẻ \(HM\) vuông góc với \(AB\) (\(M\) thuộc \(AB\)) và \(HN\) vuông góc với \(AC\) (\(N\) thuộc \(AC\)).

1) Chứng minh \(AH = MN\).

2) Qua điểm \(C\) kẻ đường thẳng \(d\) vuông góc với \(BC\), đường thẳng \(d\) cắt đường thẳng \(MH\) tại điểm \(E\). Chứng minh tứ giác \(ACEH\) là hình bình hành.

3) Đường thẳng \(d\) cắt đường thẳng \(MN\) tại điểm \(F\). Gọi \(P\) và \(Q\) thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng \(NC\) và \(ME\), kẻ \(PK\) vuông góc với \(BC\) (\(K\) thuộc \(BC\)). Chứng minh \(\widehat{NKQ} = 90^\circ\).

Bài V (0,5 điểm)

Bạn Minh mang theo \(x\) nghìn đồng, Minh mua lần lượt ba món đồ ở ba cửa hàng khác nhau.

  • Món đồ thứ nhất, Minh trả một nửa số tiền mang theo và thêm 10 nghìn đồng.
  • Món đồ thứ hai, Minh trả một nửa số tiền còn lại sau khi Minh mua món đồ thứ nhất và thêm 10 nghìn đồng.
  • Món đồ thứ ba, Minh trả một nửa số tiền còn lại sau khi Minh mua món đồ thứ hai và thêm 10 nghìn đồng.

Sau khi mua ba món đồ trên, Minh còn lại 22 500 đồng. Hỏi Minh đã mang theo bao nhiêu tiền?

Xem và tải file PDF đầy đủ


[Tải về file PDF]
Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán lớp 8 – Năm học 2026 – 2027 Đơn vị: Trường THCS Giảng Võ 2 – UBND Phường Giảng Võ Mã đề: 001 | Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Cấu trúc đề: Tự luận gồm 5 bài toán ba…
Xem thêm »

Nội dung ôn tập kiểm tra Giữa học kỳ 1 môn Toán 6 Trường THCS Lê Quý Đôn 2026 - 2027

Nội dung ôn tập kiểm tra Giữa học kỳ 1 môn Toán 6 Trường THCS Lê Quý Đôn 2026 - 2027
Tài liệu giới hạn và định hướng nội dung ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2026 - 2027 của Trường THCS Lê Quý Đôn (UBND Phường Xuân Hòa). Phạm vi kiến thức bao gồm Số học, Đại số và Hình học trực quan.

NỘI DUNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 6 - NĂM HỌC 2026 - 2027

I. PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ

Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN

  • Bài 1. Tập hợp.
  • Bài 2. Cách ghi số tự nhiên.
  • Bài 3. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.
  • Bài 4. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên.
  • Bài 5. Phép nhân và phép chia số tự nhiên.
  • Bài 6. Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
  • Bài 7. Thứ tự thực hiện phép tính.

Chương 2. TÍNH CHẤT CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

  • Bài 8. Quan hệ chia hết và tính chất.
  • Bài 9. Dấu hiệu chia hết.

II. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

Chương 4. HÌNH HỌC TRỰC QUAN - CÁC HÌNH PHẲNG TRONG TỰ NHIÊN

  • Bài 1. Hình vuông, lục giác đều, tam giác đều.
  • Bài 2. Hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi, hình thang cân.
  • Bài 3. Chu vi và diện tích một số hình trong thực tiễn.

Xem và tải file PDF đầy đủ


[Tải về file PDF]
Tài liệu giới hạn và định hướng nội dung ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2026 - 2027 của Trường THCS Lê Quý Đôn (UBND Phường Xuân Hòa). Phạm vi kiến thức bao gồm Số học, Đại số và Hình học trực quan. NỘI DUNG KIỂM TRA GIỮA HỌC …
Xem thêm »

Nội dung ôn tập và Đề tham khảo Toán 7 Giữa học kỳ 1 THCS Lê Quý Đôn 2026 - 2027

Nội dung ôn tập và Đề tham khảo Toán 7 Giữa học kỳ 1 THCS Lê Quý Đôn 2026 - 2027

Tóm tắt nội dung: Tài liệu giới hạn phạm vi kiến thức ôn tập và kiểm tra đánh giá giữa học kì 1 môn Toán 7 năm học 2026 – 2027 của Trường THCS Lê Quý Đôn (UBND Phường Xuân Hòa). Kiến thức trọng tâm bao gồm 3 chương cơ bản: Số hữu tỉ, Số thực và Góc & đường thẳng song song.

I. THÔNG TIN CHUNG

UBND PHƯỜNG XUÂN HÒA
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 7 GIỮA HỌC KỲ 1
Năm học: 2026 – 2027

Họ tên học sinh: ................................................................ Lớp: 7/......

(Lưu hành nội bộ)

II. NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 1

CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ

  • Bài 1. Tập hợp các số hữu tỉ
  • Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
  • Bài 3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
  • Bài 4. Thứ tự thực hiện các phép tính

CHƯƠNG II. SỐ THỰC

  • Bài 5. Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn
  • Bài 6. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
  • Bài 7. Tập hợp các số thực

CHƯƠNG III. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

  • Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
  • Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết
  • Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
  • Bài 11. Định lý và chứng minh định lý

Xem và tải file PDF đầy đủ


[Tải về file PDF]
Tóm tắt nội dung: Tài liệu giới hạn phạm vi kiến thức ôn tập và kiểm tra đánh giá giữa học kì 1 môn Toán 7 năm học 2026 – 2027 của Trường THCS Lê Quý Đôn (UBND Phường Xuân Hòa). Kiến thức trọng tâm bao gồm 3 chương cơ bản: Số hữu tỉ, Số thực và Gó…
Xem thêm »

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *