PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Câu 1. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình \(\begin{cases} x+2y=1 \\ x-y=-2 \end{cases}\)?
A. \((1;1)\).
B. \((-1;1)\).
C. \((1;-1)\).
D. \((-1;-1)\).
Câu 2. Nghiệm của bất phương trình \(x+3 > 0\) là
A. \(x > 3\).
B. \(x < -3\).
C. \(x > -3\).
D. \(x < 3\).
Câu 3. Biểu thức \(\sqrt{x-5}\) xác định khi
A. \(x \ge 5\).
B. \(x < 5\).
C. \(x > 5\).
D. \(x \le 5\).
Câu 4. Rút gọn biểu thức \(\sqrt[3]{(9+\sqrt{5})^3}\) có kết quả là
A. \(-9+\sqrt{5}\).
B. \(9+\sqrt{5}\).
C. \(9-\sqrt{5}\).
D. \(-9-\sqrt{5}\).
Câu 5. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. \(-3x+2=0\).
B. \(2x+7y=5\).
C. \(x+1=0\).
D. \(3-2x=0\).
Câu 6. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số \(y=\frac{1}{5}x^2\)?
A. \(\left(5; \frac{1}{5}\right)\).
B. \((5;5)\).
C. \((5;25)\).
D. \((5;10)\).
Câu 7. Các nghiệm của phương trình \(x^2-4x+3=0\) là
A. \(x_1=1; x_2=-3\).
B. \(x_1=-1; x_2=3\).
C. \(x_1=1; x_2=3\).
D. \(x_1=-1; x_2=-3\).
Câu 8. Cho phương trình \(x^2+26x+5=0\) có hai nghiệm \(x_1, x_2\). Giá trị của \(x_1x_2\) bằng
A. \(-5\).
B. \(-26\).
C. \(26\).
D. \(5\).
Câu 9. Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), \(AB=3\), \(BC=5\) (hình vẽ bên). Giá trị của \(\cos\widehat{ABC}\) bằng
A. \(\frac{3}{4}\).
B. \(\frac{4}{5}\).
C. \(\frac{3}{5}\).
D. \(5\).
Câu 10. Cho đường tròn \((O)\) ngoại tiếp tam giác nhọn \(ABC\) có \(\widehat{BOC}=120^\circ\) (hình vẽ bên). Số đo của \(\widehat{BAC}\) bằng
A. \(60^\circ\).
B. \(120^\circ\).
C. \(50^\circ\).
D. \(80^\circ\).
Câu 11. Diện tích của hình tròn \((O;R)\) là
A. \(\pi R\).
B. \(2\pi R\).
C. \(2\pi R^2\).
D. \(\pi R^2\).
Câu 12. Cho đường thẳng \(a\) và đường tròn \((O;R)\). Gọi \(d\) là khoảng cách từ \(O\) đến \(a\). Đường thẳng \(a\) và đường tròn \((O;R)\) tiếp xúc với nhau khi
A. \(d < R\).
B. \(d > R\).
C. \(d = R\).
D. \(d \neq R\).