Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2026 - 2027 Sở GD&ĐT Quảng Trị

Tóm tắt nội dung: Đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (Chung) năm học 2026 - 2027 của Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị. Đề bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm khách quan kiểm tra kiến thức tổng hợp về hệ phương trình, bất phương trình, rút gọn căn thức, hàm số bậc hai, hệ thức lượng và góc trong đường tròn.

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

Câu 1. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình \(\begin{cases} x+2y=1 \\ x-y=-2 \end{cases}\)?

A. \((1;1)\).
B. \((-1;1)\).
C. \((1;-1)\).
D. \((-1;-1)\).

Câu 2. Nghiệm của bất phương trình \(x+3 > 0\) là

A. \(x > 3\).
B. \(x < -3\).
C. \(x > -3\).
D. \(x < 3\).

Câu 3. Biểu thức \(\sqrt{x-5}\) xác định khi

A. \(x \ge 5\).
B. \(x < 5\).
C. \(x > 5\).
D. \(x \le 5\).

Câu 4. Rút gọn biểu thức \(\sqrt[3]{(9+\sqrt{5})^3}\) có kết quả là

A. \(-9+\sqrt{5}\).
B. \(9+\sqrt{5}\).
C. \(9-\sqrt{5}\).
D. \(-9-\sqrt{5}\).

Câu 5. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. \(-3x+2=0\).
B. \(2x+7y=5\).
C. \(x+1=0\).
D. \(3-2x=0\).

Câu 6. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số \(y=\frac{1}{5}x^2\)?

A. \(\left(5; \frac{1}{5}\right)\).
B. \((5;5)\).
C. \((5;25)\).
D. \((5;10)\).

Câu 7. Các nghiệm của phương trình \(x^2-4x+3=0\) là

A. \(x_1=1; x_2=-3\).
B. \(x_1=-1; x_2=3\).
C. \(x_1=1; x_2=3\).
D. \(x_1=-1; x_2=-3\).

Câu 8. Cho phương trình \(x^2+26x+5=0\) có hai nghiệm \(x_1, x_2\). Giá trị của \(x_1x_2\) bằng

A. \(-5\).
B. \(-26\).
C. \(26\).
D. \(5\).

Câu 9. Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), \(AB=3\), \(BC=5\) (hình vẽ bên). Giá trị của \(\cos\widehat{ABC}\) bằng

A. \(\frac{3}{4}\).
B. \(\frac{4}{5}\).
C. \(\frac{3}{5}\).
D. \(5\).

Câu 10. Cho đường tròn \((O)\) ngoại tiếp tam giác nhọn \(ABC\) có \(\widehat{BOC}=120^\circ\) (hình vẽ bên). Số đo của \(\widehat{BAC}\) bằng

A. \(60^\circ\).
B. \(120^\circ\).
C. \(50^\circ\).
D. \(80^\circ\).

Câu 11. Diện tích của hình tròn \((O;R)\) là

A. \(\pi R\).
B. \(2\pi R\).
C. \(2\pi R^2\).
D. \(\pi R^2\).

Câu 12. Cho đường thẳng \(a\) và đường tròn \((O;R)\). Gọi \(d\) là khoảng cách từ \(O\) đến \(a\). Đường thẳng \(a\) và đường tròn \((O;R)\) tiếp xúc với nhau khi

A. \(d < R\).
B. \(d > R\).
C. \(d = R\).
D. \(d \neq R\).

Xem và tải file PDF đầy đủ


[Tải file PDF]

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *