Bài tập 4.12.
💡 Lời giải/Đáp số
Các hình thang cân có trong hình: \(ABCD\), \(BCDE\), \(CDEF\), \(DEFA\), \(EFAB\), \(FABC\).
Các hình chữ nhật có trong hình: \(ABDE\), \(BCEF\), \(CDFA\).
Bài tập 4.16.
💡 Lời giải/Đáp số
Chu vi hình chữ nhật là \(20\) cm.
Diện tích hình chữ nhật là \(24\text{ cm}^2\).
Đáp số: Chu vi \(20\) cm; diện tích \(24\text{ cm}^2\).
Bài tập 4.17.
💡 Lời giải/Đáp số
Chu vi hình thoi là \(24\) cm.
Đáp số: \(24\) cm.
Bài tập 4.18.
💡 Lời giải/Đáp số
Chiều rộng của cổng là:
\[ \frac{1}{3}\cdot15=5\text{ (m)}. \]Chu vi khu vườn hình chữ nhật là:
\[ 2\cdot(15+10)=50\text{ (m)}. \]Độ dài hàng rào là:
\[ 50-5=45\text{ (m)}. \]Đáp số: \(45\) m.
Bài tập 4.19.
💡 Lời giải/Đáp số
a) Diện tích mảnh ruộng là \(200\text{ m}^2\).
b) Sản lượng là \(160\) kg thóc.