Tóm tắt nội dung: Tài liệu ma trận và bản đặc tả kĩ thuật đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 7 (Năm học 2026 - 2027) thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Đề thi được thiết kế với thời lượng 90 phút, phối hợp hình thức trắc nghiệm và tự luận với tổng thang điểm 10 theo đúng tinh thần Công văn 7991/BGDĐT-GDTrH. Phạm vi kiến thức tập trung vào 3 chương cốt lõi: Số hữu tỉ (Chương I), Số thực (Chương II), và Góc cùng đường thẳng song song (Chương III).
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
| TT | Chủ đề/ Chương | Nội dung/ đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng số câu/ý | Số điểm (Tỉ lệ %) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiều lựa chọn | Đúng – Sai | Trả lời ngắn | Tự luận | Biết | Hiểu | VD | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | VD | Biết | Hiểu | VD | Biết | Hiểu | VD | Biết | Hiểu | VD | |||||||
| 1 | Số hữu tỉ (Chương I) | Tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ (Bài 1) | 2 (C1, C2) | 2 | 0,5 đ (5%) | |||||||||||||
| 1 | Số hữu tỉ (Chương I) | Các phép tính với số hữu tỉ: cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa; thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc chuyển vế (Bài 2, 3, 4) | 2 (C3, C4) | 1 (C16) | 1 (19a) | 2 (19b, C20) | 2 | 2 | 2 | 3 đ (30%) | ||||||||
| 2 | Số thực (Chương II) | Số thập phân vô hạn tuần hoàn. Làm tròn số (Bài 5) | 1 (C5) | 1 (C8) | 1 (13b) | 2 | 1 | 0,75 đ (7,5%) | ||||||||||
| 2 | Số thực (Chương II) | Số vô tỉ. Căn bậc hai số học. Tập hợp các số thực, giá trị tuyệt đối (Bài 6, 7) | 2 (C6, C7) | 1 (13a) | 1 (13c) | 1 (13d) | 1 (C15) | 1 (C18) | 4 | 1 | 2 | 2,25 đ (22,5%) | ||||||
| 3 | Góc và đường thẳng song song (Chương III) | Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc (Bài 8) | 1 (C9) | 1 (C11) | 1 (14a) | 2 | 1 | 0,75 đ (7,5%) | ||||||||||
| 3 | Góc và đường thẳng song song (Chương III) | Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết. Tiên đề Euclid, tính chất hai đường thẳng song song (Bài 9, 10) | 2 (C10, C12) | 1 (14b) | 1 (14c) | 1 (14d) | 1 (C17) | 1 (21a) | 3 | 3 | 1 | 2,25 đ (22,5%) | ||||||
| 3 | Góc và đường thẳng song song (Chương III) | Định lí và chứng minh định lí (Bài 11) | 1 (21b) | 1 | 0,5 đ (5%) | |||||||||||||
| Tổng số câu/ý | 10 | 2 | 0 | 4 | 2 | 2 | 1 | 2 | 1 | 0 | 2 | 3 | 15 | 8 | 6 | 29 | ||
| Tổng số điểm | 2,5 | 0,5 | 0 | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 1,0 | 0,5 | 0 | 1,0 | 2,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | ||
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||||||||||
Ghi chú: Phần Đúng – Sai tính theo ý (mỗi câu 4 ý, mỗi ý quy đổi 0,25 đ); các ô ghi số câu/ý và vị trí câu trong đề, ví dụ "2 (C1, C2)". Viết tắt: VD – Vận dụng.
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
| TT | Chủ đề/ Chương | Nội dung đánh giá | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Dạng câu hỏi – Câu số | Số câu/ý | Năng lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chương I. Số hữu tỉ | Tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ (Bài 1) | Biết | Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ; nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ và kí hiệu \(\mathbb{Q}\). – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ; so sánh được hai số hữu tỉ. Biểu hiện trong đề: quan hệ \(\in, \notin\) với \(\mathbb{Q}\) (Đ1-C1), kí hiệu tập hợp \(\mathbb{Q}\) (Đ2-C1); số đối của \(-\frac{4}{7}\) (Đ1-C2), số nhỏ nhất trong bốn số hữu tỉ (Đ2-C2). | NLC: C1, C2 | 2 | TD, GT |
| Các phép tính với số hữu tỉ (Bài 2, 3, 4) | Biết | Nhận biết: – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và các tính chất: tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa. – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ. Biểu hiện trong đề: \(x^5 \cdot x^3\) (Đ1-C3), \((x^3)^4\) (Đ2-C3); quy tắc chuyển vế (Đ1-C4), quy tắc dấu ngoặc (Đ2-C4). | NLC: C3, C4 | 2 | TD | ||
| Hiểu | Thông hiểu: – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. – Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính hợp lí; dùng quy tắc chuyển vế để tìm số chưa biết. Biểu hiện trong đề: tìm \(x\) trong đẳng thức bậc nhất với hệ số phân số (C16); tính hợp lí biểu thức có thừa số chung (19a). | TLN: C16 TL: 19a | 2 | TD, CC | |||
| 1 | Chương I. Số hữu tỉ | Các phép tính với số hữu tỉ (Bài 2, 3, 4) | VD | Vận dụng: – Vận dụng luỹ thừa với số mũ tự nhiên (bình phương) và quy tắc chuyển vế để tìm số chưa biết. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số hữu tỉ (bài toán phân số của một số, tỉ số phần trăm, giảm giá). Biểu hiện trong đề: \(\left(x - \frac{1}{2}\right)^2 = \frac{9}{16}\), \(\left(2x + \frac{1}{3}\right)^2 = \frac{25}{9}\) (19b); bán gạo (Đề 1), sách thư viện (Đề 2) – Câu 20. | TL: 19b, C20 | 2 | MH, GQ |
| 2 | Chương II. Số thực | Số thập phân vô hạn tuần hoàn. Làm tròn số (Bài 5) | Biết | Nhận biết: – Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn; nhận biết chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn. Biểu hiện trong đề: phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn (Đ1-C5); chu kì của \(2,1(6)\) (Đ2-C5); chu kì của \(1,(3)\) (Đ1-13b), viết \(\frac{7}{11}\) dưới dạng số thập phân (Đ2-13b). | NLC: C5 Đ/S: 13b | 2 | TD |