Ma trận và Bản đặc tả đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2026 - 2027

Ma trận và Bản đặc tả đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2026 - 2027

Tài liệu Ma trận và Bản đặc tả đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 6 (Năm học 2026 - 2027)

• Bộ sách áp dụng: Kết nối tri thức với cuộc sống.

• Thời gian làm bài: 90 phút (kết hợp trắc nghiệm và tự luận theo hướng dẫn Công văn 7991/BGDĐT-GDTrH).

• Thang điểm: 10 điểm (Sử dụng chung ma trận, bản đặc tả cho cả Đề 1 và Đề 2).

• Phạm vi kiến thức: Số học (Chương I: Bài 1 đến Bài 7; Chương II: Bài 8 đến Bài 12) và Hình học (Chương IV: Bài 18, 19, 20).

I. Khung ma trận đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 6

TTChủ đề/ ChươngNội dung/ đơn vị kiến thứcMức độ đánh giáTổng số câu/ýSố điểm (Tỉ lệ %)
Nhiều lựa chọnĐúng – SaiTrả lời ngắnTự luậnBiếtHiểuVD
BiếtHiểuVDBiếtHiểuVDBiếtHiểuVDBiếtHiểuVD
1Tập hợp các số tự nhiên (Chương I)Tập hợp. Cách ghi số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên (Bài 1, 2, 3)3 (C1, C2, C3)30,75 đ (7,5%)
Các phép tính với số tự nhiên. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Thứ tự thực hiện các phép tính (Bài 4 đến Bài 7)2 (C4, C5)1 (C15)1 (C18)1 (19a)1 (19b)3122,5 đ (25%)
2Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên (Chương II)Quan hệ chia hết và tính chất. Dấu hiệu chia hết (Bài 8, 9)2 (C6, C7)1 (13a)1 (C16)311,25 đ (12,5%)
Số nguyên tố. Ước chung, ước chung lớn nhất. Bội chung, bội chung nhỏ nhất (Bài 10, 11, 12)2 (C8, C9)1 (C10)1 (13b)1 (13c)1 (13d)1 (C20)3222,5 đ (25%)
3Một số hình phẳng trong thực tiễn (Chương IV)Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều. Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân (Bài 18, 19)1 (C11)2 (14a, 14b)30,75 đ (7,5%)
Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học (Bài 20)1 (C12)1 (14c)1 (14d)1 (C17)1 (21a)1 (21b)422,25 đ (22,5%)
Tổng số câu/ý1020422121023158629
Tổng số điểm2,50,501,00,50,50,51,00,501,02,04,03,03,010,0
Tỉ lệ %30%20%20%30%40%30%30%100%

II. Bản đặc tả đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 6

TTChủ đề/ ChươngNội dung đánh giáMức độYêu cầu cần đạtDạng câu hỏi – Câu sốSố câu/ýNăng lực
1Chương I. Tập hợp các số tự nhiênTập hợp. Cách ghi số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên (Bài 1, 2, 3)BiếtNhận biết:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp (liệt kê phần tử, chỉ ra tính chất đặc trưng).
– Nhận biết được giá trị các chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân; đọc được các số La Mã.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên, số liền trước, số liền sau; tập hợp \(\mathbb{N}, \mathbb{N}^*\).
Biểu hiện trong đề: kí hiệu \(\in, \notin\) (Đ1-C1), liệt kê phần tử (Đ2-C1); giá trị chữ số (Đ1-C2), số La Mã (Đ2-C2); số liền sau (Đ1-C3), số nhỏ nhất của \(\mathbb{N}^*\) (Đ2-C3).
NLC: C1, C2, C33TD, GT
Các phép tính với số tự nhiên. Luỹ thừa. Thứ tự thực hiện các phép tính (Bài 4 đến Bài 7)BiếtNhận biết:
– Nhận biết được phép nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số; tính được giá trị của luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Biểu hiện trong đề: \(3^4 \cdot 3^2\) (Đ1-C4), \(5^7 : 5^3\) (Đ2-C4); quy tắc thứ tự thực hiện phép tính (Đ1-C5), tính \(20 - 2 \cdot 3^2\) (Đ2-C5); tính \(2^5 - 5^2, 3^4 - 4^3\) (C15).
NLC: C4, C5
TLN: C15
3TD
HiểuThông hiểu:
– Vận dụng được tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng (phép trừ) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
Biểu hiện trong đề: \(47 \cdot 68 + 47 \cdot 32 - 700\) (Đề 1), \(53 \cdot 125 - 53 \cdot 25 - 300\) (Đề 2) – ý 19a.
TL: 19a1TD, CC
VDVận dụng:
– Vận dụng luỹ thừa và thứ tự thực hiện phép tính để tìm số chưa biết.
– Giải quyết được vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số tự nhiên (tính tiền mua hàng, tiền trả lại).
Biểu hiện trong đề: \(2 \cdot 3^{x+1} - 7 = 155\), \(5 \cdot 2^{x-1} + 12 = 92\) (19b); mua vở, bút (Đề 1), mua táo, cam (Đề 2) – Câu 18.
TLN: C18
TL: 19b
2MH, GQ
2Chương II. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiênQuan hệ chia hết và tính chất. Dấu hiệu chia hết (Bài 8, 9)BiếtNhận biết:
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
– Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3.
Biểu hiện trong đề: ước của 18 (Đ1-C6), bội của 7 (Đ2-C6); số chia hết cho cả 2 và 5 (Đ1-C7), cho 9 (Đ2-C7); ý 13a.
NLC: C6, C7
Đ/S: 13a
3TD
HiểuThông hiểu:
– Vận dụng phối hợp các dấu hiệu chia hết để xác định chữ số chưa biết.
Biểu hiện trong đề: \(\overline{25x}\) chia hết cho cả 3 và 5 (Đề 1), \(\overline{4x7}\) chia hết cho 9 (Đề 2) – Câu 16.
TLN: C161TD, GT

Xem và tải file PDF đầy đủ


[Tải về file PDF]

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *