Tóm tắt nội dung: Tài liệu gồm cấu trúc định dạng đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán (Không chuyên) năm học 2026 - 2027 của Trường Phổ thông Năng khiếu (ĐHQG TP.HCM) và phần câu hỏi trắc nghiệm của Đề thi minh họa chính thức. Thời gian làm bài 120 phút, bao gồm trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận trọng tâm chương trình THCS.
I. CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn thi: TOÁN (Không chuyên)
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề.
Cấu trúc tổng quát:
- A. Phần trắc nghiệm: Từ 1,5 đến 3,0 điểm.
- B. Phần tự luận: Từ 7,0 đến 8,5 điểm (gồm 5 câu bao quát kiến thức môn Toán cấp THCS):
- Câu 1 (10%): Rút gọn biểu thức; Tính giá trị của biểu thức hoặc biến số.
- Câu 2 (20%):
a) Giải phương trình.
b) Giải hệ phương trình. - Câu 3 (20%):
a) Phương trình bậc hai hoặc phương trình quy về bậc hai.
b) Hệ thức Viète và ứng dụng. - Câu 4 (20%):
a) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (bài toán thực tế).
b) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tổng hợp). - Câu 5 (30%): Kiến thức hình học phẳng THCS (không bao gồm hình học không gian).
II. ĐỀ MINH HỌA THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2026 - 2027
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Quy cách trả lời: Thí sinh kẻ bảng vào giấy làm bài thi và ghi một chữ cái tương ứng (A, B, C hoặc D) với đáp án lựa chọn cho mỗi câu hỏi.
Câu 1. Biểu thức \( A = \frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1} + \frac{2}{\sqrt{x}+1} \) xác định khi và chỉ khi
A. \( x \ge -1 \) và \( x \ne 1 \)
B. \( x \ge 0 \) và \( x \ne 1 \)
C. \( x \ne 1 \)
D. \( x \ge -1 \) và \( x \ne 1 \)
Câu 2. Thu gọn biểu thức \( A = \frac{4-a^2}{4}\sqrt{\frac{16}{(a-2)^2}} \) (với \( a < 2 \)) ta được kết quả nào sau đây?
A. \( 2 - a \)
B. \( a - 2 \)
C. \( 2 + a \)
D. \( -a - 2 \)
Câu 3. Cho parabol \( (P): y = x^2 \) và đường thẳng \( (d): y = -2x - m \). Tìm \( m \) để \( (P) \) và \( (d) \) có điểm chung.
A. \( m \le 1 \)
B. \( m \ge 1 \)
C. \( m > 1 \)
D. \( m < 1 \)
Câu 4. Cho đường thẳng \( (d): y = ax + b \) có đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ âm và cắt trục tung tại điểm có tung độ dương. Hỏi kết luận nào sau đây là đúng?
A. \( a = 0, b < 0 \)
B. \( a < 0, b < 0 \)
C. \( a > 0, b < 0 \)
D. \( a > 0, b > 0 \)
Câu 5. Cho tam giác \( \Delta ABC \) vuông tại \( A \). Biết \( AB = 6\text{ cm}, BC = 10\text{ cm} \). Hãy tính \( \cos C \).
A. \( \frac{3}{5} \)
B. \( \frac{4}{5} \)
C. \( \frac{1}{2} \)
D. \( \frac{3}{4} \)
Câu 6. Biết phương trình \( x^2 + 2(m+1)x - 3 = 0 \) có một nghiệm bằng \( 1 \). Hãy tìm nghiệm còn lại.
A. \( 1 \)
B. \( -1 \)
C. \( 2 \)
D. \( -3 \)
Câu 7. Ba bạn A, B, C xếp thành một hàng ngang để chụp ảnh. Tính xác suất của biến cố bạn A và bạn B không đứng cạnh nhau.