Tóm tắt: Tài liệu cung cấp đáp án và lời giải chi tiết cho các bài tập về chủ đề Phân số trong chương trình Toán 6. Các dạng bài bao gồm tính giá trị biểu thức, rút gọn phân số, đổi đơn vị đo đại lượng và bài toán thực tế liên quan đến tỉ số phân số.
Lời giải và hướng dẫn chi tiết các bài tập
Bài 6.34: Tính giá trị các biểu thức số.
a) Kết quả: \(80\)
b) Kết quả: \(-2\)
Bài 6.35: Đổi đơn vị đo và thực hiện phép tính.
a) Kết quả: \(12\text{ m}\)
b) Vì \(1\text{ ha} = 10\,000\text{ m}^2\) nên \(\frac{3}{4}\text{ ha} = 7\,500\text{ m}^2\).
Bài 6.36: Thực hiện phép tính số thập phân và số nguyên.
a) Kết quả: \(507,5\)
b) Kết quả: \(-96\)
Bài 6.37: Bài toán độ dài.
Đáp số: \(120\text{ m}\)
Bài 6.38: Tính giá trị các phân số.
a) \(\frac{2}{3}\)
b) \(\frac{31}{24}\)
c) \(\frac{12}{7}\)
d) \(\frac{7}{8}\)
Bài 6.39: Tính giá trị biểu thức \(B\) một cách hợp lý.
Ta có biến đổi biểu thức như sau:
\[B = \frac{5}{13} \cdot \left(\frac{8}{15} + \frac{26}{15} - \frac{8}{15}\right) = \frac{5}{13} \cdot \left(\frac{8}{15} - \frac{8}{15} + \frac{26}{15}\right) = \frac{5}{13} \cdot \left(0 + \frac{26}{15}\right) = \frac{5}{13} \cdot \frac{26}{15} = \frac{2}{3}\]Bài 6.41: Xác định các phần phân số tương ứng.
Đáp số: Phần \(\frac{1}{8}\) và phần \(\frac{3}{8}\).
Bài 6.42: Bài toán thực tế về tính lượng nguyên liệu làm bánh.
Khối lượng gạo nếp cần chuẩn bị là:
\[150 : \frac{3}{5} = 150 \cdot \frac{5}{3} = 250\text{ (gam gạo nếp)}\]Khối lượng thịt ba chỉ cần chuẩn bị là:
\[150 : \frac{3}{2} = 150 \cdot \frac{2}{3} = 100\text{ (gam thịt ba chỉ)}\]Bài 6.43: Bài toán thực tế về khoảng cách và thời gian đi bộ của Hà từ nhà đến trường.
Quãng đường từ nhà bạn Hà đến trường học dài:
\[12 \cdot \frac{1}{5} = \frac{12}{5}\text{ (km)}\]Hôm nay, thời gian Hà đi bộ đến trường là:
\[\frac{12}{5} : 5 = \frac{12}{25}\text{ (giờ)}\]