Đề thi chọn học sinh giỏi THPT môn Toán năm 2025-2026 Sở GD-ĐT Thành phố Huế

Tóm tắt nội dung (Trang 1): Nội dung phần thi trắc nghiệm khách quan thuộc Kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp thành phố môn Toán (Phổ thông) năm học 2025 - 2026 do Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế tổ chức (Mã đề thi 1012). Phần này kiểm tra các kiến thức cốt lõi bao gồm: Phương trình lượng giác cơ bản, cấp số cộng, cực trị hàm số, tiếp tuyến đồ thị, tính vuông góc trong hình học không gian, xác suất tổ hợp, bất phương trình mũ, đạo hàm hàm lượng giác, giới hạn dạng vô định và khoảng biến thiên dựa vào đồ thị hàm số.

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phương trình \(\cos x = \cos \frac{\pi}{6}\) có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng \((0; 2\pi)\)?

A. 0.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 2. Cho cấp số cộng \((u_n)\) có số hạng đầu \(u_1 = 10\) và công sai \(d = 2\). Xác định số hạng tổng quát của \((u_n)\).

A. \(u_n = 10 + 2n \; (n \in \mathbb{N}^*)\).

B. \(u_n = 8 + 2n \; (n \in \mathbb{N}^*)\).

C. \(u_n = 10 - 2n \; (n \in \mathbb{N}^*)\).

D. \(u_n = 8 - 2n \; (n \in \mathbb{N}^*)\).

Câu 3. Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm \(f'(x) = x(x+1)(x+2)^2, \forall x \in \mathbb{R}\). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 1.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 4. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = 2x^2\) tại điểm có hoành độ \(x = -1\) có hệ số góc bằng

A. 2.

B. -4.

C. 4.

D. -2.

Câu 5. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông tâm \(O\) và \(SA \perp (ABCD)\). Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. \(SC \perp BD\).

B. \(BC \perp SD\).

C. \(SO \perp BD\).

D. \(SA \perp BD\).

Câu 6. Một chiếc hộp chứa 11 viên bi khác nhau gồm 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đó, tính xác suất để trong 4 viên bi đó có đúng 2 viên bi đỏ.

A. \(\frac{5}{792}\).

B. \(\frac{5}{11}\).

C. \(\frac{2}{11}\).

D. \(\frac{5}{66}\).

Câu 7. Tìm tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \(2^x > -3\).

A. \(S = \mathbb{R}\).

B. \(S = (0; +\infty)\).

C. \(S = \emptyset\).

D. \(S = (\log_2 3; +\infty)\).

Câu 8. Tính đạo hàm của hàm số \(y = \cos 2x\).

A. \(y' = \sin 2x\).

B. \(y' = -2\sin 2x\).

C. \(y' = -\sin 2x\).

D. \(y' = 2\sin 2x\).

Câu 9. Giới hạn \(\lim_{x \to 2} \frac{x^2 - 4}{x - 2}\) bằng

A. 1.

B. 4.

C. \(+\infty\).

D. 0.

Câu 10. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

A. 60.

B. 10.

C. 125.

D. 120.

Câu 11. Cho hàm số bậc ba \(y = f(x)\) có đồ thị như hình vẽ bên (đi qua gốc tọa độ, có các điểm cực trị tại \(x = 0\) và \(x = 2\), giá trị cực tiểu là \(y = -4\)). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. \((2; +\infty)\).

B. \((-4; 0)\).

C. \((-4; 2)\).

D. \((0; 2)\).

Xem và tải file PDF


[Tải file PDF]

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *