Tóm tắt đề thi: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 trường THCS Thuận Thành số 1 năm học 2026 - 2027 bao gồm 2 phần: Trắc nghiệm (5,0 điểm - 20 câu) và Tự luận (5,0 điểm - 5 câu). Đề thi kiểm tra các kiến thức về tập hợp, số tự nhiên, phép tính lũy thừa, dấu hiệu chia hết, ước và bội, số nguyên tố, các hình học phẳng căn bản (hình thang cân, hình thoi, hình chữ nhật, hình lục giác đều) và bài toán ứng dụng thực tế.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Cho \(M\) là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9. Khẳng định nào là đúng?
A. \(5 \in M\).
B. \(6 \in M\).
C. \(7 \notin M\).
D. \(9 \in M\).
Câu 2: Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc là
A. \(( ) \rightarrow [ ] \rightarrow \{ \}\).
B. \(( ) \rightarrow \{ \} \rightarrow [ ]\).
C. \(\{ \} \rightarrow [ ] \rightarrow ( )\).
D. \([ ] \rightarrow ( ) \rightarrow \{ \}\).
Câu 3: Tổng nào dưới đây chia hết cho 3 ?
A. \(3^4 + 1\)
B. \(3^5 - 1\)
C. \(3^4 - 9\)
D. \(3^4 + 11\)
Câu 4: Trong các số sau số nào là bội của 5 ?
A. 36
B. 38
C. 51
D. 55
Câu 5: Số liền trước của số 2022 là
A. 2021
B. 2024
C. 2023
D. 2022
Câu 6: Kết quả của phép tính \(2^2 \cdot 2^4\) là
A. \(2^6\)
B. \(2^7\)
C. \(2^8\)
D. \(8^6\)
Câu 7: Số nào sau đây là ước của 9?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 18
Câu 8: Biểu diễn số 14 bằng số La Mã là
A. VIII
B. XIII
C. XIX
D. XIV
Câu 9: Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “BAC NINH” là
A. \(\{B; A; C; N; I; N; H\}\).
B. \(\{B; A; C; N; I\}\).
C. \(\{B; A; C; I; N; H\}\).
D. \(\{B; C; N; I; H\}\).
Câu 10: Số nào sau đây không phải là số nguyên tố?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 11: Kết quả của phép tính \(3^8 : 3^6\) là
A. \(3^{14}\).
B. \(3^2\).
C. \(3^1\).
D. \(3^0\).
Câu 12: Trong các hình sau, hình nào có hai đường chéo vuông góc?
A. Hình bình hành.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình thang cân.
D. Hình thoi.
Câu 13: Mỗi góc của hình lục giác đều bằng
A. \(45^\circ\).
B. \(60^\circ\).
C. \(90^\circ\).
D. \(120^\circ\).
Câu 14: Cho hình thoi ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. \(AB = CD\).
B. \(AC = BD\).
C. \(BC = CD\).
D. \(AD = CD\).
Câu 15: Mỗi góc của hình chữ nhật có số đo là
A. \(30^\circ\).
B. \(90^\circ\).
C. \(120^\circ\).
D. \(60^\circ\).
Câu 16: Ghép 6 tam giác đều có độ dài cạnh là 5cm thành một lục giác đều. Khi đó độ dài đường chéo chính là
A. 10cm
B. 30cm
C. 5cm
D. 15cm
Câu 17: Trong hình dưới đây hình nào là hình thang cân?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 18: Cho tổng \(M = 75 + 120 + m\). Với giá trị nào của \(m\) dưới đây thì \(M \vdots 3\)?
A. 5.
B. 7.
C. 4.
D. 12.
Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. \(3 \in \text{ƯC}(6, 9, 18)\).
B. \(2 \in \text{ƯC}(6, 9, 18)\).
C. \(4 \in \text{ƯC}(6, 9, 18)\).
D. \(5 \in \text{ƯC}(6, 9, 18)\).
Câu 20: Số 60 có bao nhiêu ước?
A. 8.
B. 9.
C. 10.
D. 12.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:
a) \(45 + 20 : 5 + 1\)
b) \(2025 \cdot 68 + 2025 \cdot 32\)
c) \(120 : \{79 - [7 \cdot 3^2 - 24 : 6 + (9 - 7)^3]\} - 2012^0\)
Câu 22. (1,0 điểm) Tìm \(x\), biết:
a) \(35 - x = 15\)
b) \(2^x + 4 = 6^7 : 6^5\)
Câu 23. (1,0 điểm)
Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 60 quyển vở và 72 chiếc bút bi thành một số phần thưởng như nhau để trao cho các bạn có thành tích cao trong học kì I. Hỏi cô giáo chủ nhiệm có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng?
Câu 24. (1,0 điểm)
Thửa ruộng hình chữ nhật của nhà bác Lan có chiều dài là 24 m, chiều rộng 18 m.
a) Tính chu vi và diện tích thửa ruộng đó.
b) Trên thửa ruộng đó, mỗi mét vuông thu hoạch được 5 kg rau. Bác Lan bán buôn được 8 000 đồng cho 1 kg rau. Tính số tiền bác Lan bán được sau khi thu hoạch hết thửa ruộng?
Câu 25. (0,5 điểm)
Cho \(A = 1 + 2 + 2^2 + \dots + 2^{2024} + 2^{2025}\) và \(B = 2^{2026}\). Tìm \(x\) biết rằng \(B - x = A\).