TÓM TẮT NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 - TOÁN 6
1. Số và Đại số (Chương 1 & Chương 2):
- Tập hợp, ký hiệu thuộc/không thuộc, số phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên \(\mathbb{N}\), \(\mathbb{N}^*\).
- Thứ tự thực hiện phép tính, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa với số mũ tự nhiên.
- Tính chất chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9, ước và bội của một số tự nhiên.
2. Hình học trực quan (Chương 4):
- Nhận biết và tính chất của: Tam giác đều, Hình vuông, Lục giác đều, Hình chữ nhật, Hình bình hành, Hình thoi, Hình thang cân.
- Công thức tính chu vi và diện tích các hình phẳng ứng dụng trong bài toán thực tế.
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Câu 1. Cho tập hợp \( A = \{ x \in \mathbb{N} \mid 5 < x \le 8 \} \). Số phần tử của tập hợp A là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Tìm số tự nhiên x biết: \( 120 - x = 15 \)
A. 135
B. 8
C. 105
D. 1800
Câu 3. Trong các số sau, số nào không là bội của 2?
A. 762
B. 361
C. 214
D. 326
Câu 4. Kết quả của phép chia \( 5^8 : 5^2 \) là:
A. \( 5^4 \)
B. \( 5^6 \)
C. \( 1^6 \)
D. \( 5^{10} \)
Câu 5. Hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau là:
A. Hình chữ nhật
B. Hình lục giác đều
C. Hình vuông
D. Hình tam giác đều
Câu 6. Cho hình bình hành ABCD. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Độ dài cạnh luôn bằng đường chéo.
D. Có cạnh bằng nhau.
Câu 7. Công thức tính diện tích hình thoi có hai đường chéo m và n là:
A. \( S = m \cdot n \)
B. \( S = \frac{1}{2} m \cdot n \)
C. \( S = 2 m \cdot n \)
D. \( S = (m+n):2 \)
Câu 8. Cho ABCD là hình thang cân (AB song song với CD). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. \( AD = BC \)
B. \( AB = CD \)
C. \( AC \perp BD \)
D. \( AD // BC \)
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) \( 28 \cdot 76 + 24 \cdot 28 \)
b) \( 3 \cdot 5^2 - 16 : 2^3 \)
Câu 2. (2,0 điểm) Tìm x biết:
a) \( 1919 : x = 19 \)
b) \( x \in \text{Ư}(12) \) và \( x < 5 \)
Câu 3. (1,5 điểm) Mẹ cho An 192.000đ đi nhà sách. Bạn An đi mua dụng cụ học tập gồm 2 quyển vở, 3 cây bút bi và 4 quyển sách. Biết rằng 1 quyển vở có giá 10 000 đồng, 1 cây bút bi có giá 8 000 đồng, 1 quyển sách có giá 12 000 đồng.
a) Hỏi sau khi An mua xong phải trả số tiền bao nhiêu?
b) Sau khi mua các món đồ trên, số tiền còn lại của An là bao nhiêu?
Câu 4. (2,0 điểm) Anh Phúc có một mảnh đất hình chữ nhật dài 15m rộng 5m. Anh muốn làm nhà và sân vườn. Biết nhà theo thiết kế dài 10m và rộng 4m, phần còn lại làm sân vườn trồng hoa.
a) Tính diện tích xây nhà; diện tích sân vườn của anh Phúc.
b) Anh Phúc dự định xây nhà với giá 3 500 000 đồng / 1 \(m^2\) và phần còn lại trồng hoa với giá 50 000 đồng / 1 \(m^2\). Hỏi anh cần dùng bao nhiêu tiền để xây nhà? để trồng hoa?
Câu 5. (0,5 điểm) Tìm chữ số a, b để số \( \overline{1a2b} \) thỏa điều kiện chia hết cho 2, cho 5 và cho 3.