Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2026 - 2027 THCS Quế Võ

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2026 - 2027 THCS Quế Võ
Tóm tắt nội dung: Đề thi đánh giá chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2026 - 2027 của Trường THCS Quế Võ. Cấu trúc đề bao gồm 2 phần: Trắc nghiệm (5,0 điểm - 20 câu) và Tự luận (5,0 điểm - 5 câu), thời gian làm bài 90 phút. Chi tiết đề thi được trình bày theo chuẩn HTML kết hợp công thức toán MathJax V3.

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Cặp phân số nào sau đây bằng nhau?

A. \(\frac{2}{3}\) và \(\frac{4}{9}\)
B. \(\frac{-3}{4}\) và \(\frac{6}{-8}\)
C. \(\frac{-1}{5}\) và \(\frac{1}{-4}\)
D. \(\frac{5}{6}\) và \(\frac{6}{5}\)

Câu 2. Cho hai góc đối đỉnh \(\widehat{xOy}\) và \(\widehat{x'Oy'}\). Khẳng định nào đúng?

A. Hai góc đó bằng nhau
B. Hai góc đó bù nhau
C. Hai góc đó có số đo khác nhau
D. Hai góc đó phụ nhau

Câu 3. Kết quả của \(\frac{2}{5} + \frac{-3}{10}\) là

A. \(\frac{-1}{5}\)
B. \(\frac{1}{10}\)
C. \(\frac{-1}{10}\)
D. \(\frac{1}{5}\)

Câu 4. Giá trị của biểu thức \(\left(-\frac{2}{3}\right)^2 \cdot \frac{9}{4}\) là

A. \(\frac{9}{4}\)
B. \(1\)
C. \(\frac{4}{9}\)
D. \(-1\)

Câu 5. Đường thẳng \(c\) cắt hai đường thẳng \(a, b\) và tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau. Khi đó

A. \(a\) trùng \(b\)
B. \(a \parallel b\)
C. \(a \perp b\)
D. \(a\) cắt \(b\) tại một điểm

Câu 6. Giá trị của \(\left(-\frac{1}{2}\right)^3\) là

A. \(\frac{1}{8}\)
B. \(-\frac{3}{2}\)
C. \(-\frac{1}{6}\)
D. \(-\frac{1}{8}\)

Câu 7. Số \(\frac{3}{8}\) viết dưới dạng số thập phân là

A. \(0,(3)\)
B. \(0,83\)
C. \(0,375\)
D. \(0,38\)

Câu 8. Tìm \(x\), biết \(x - \frac{1}{3} = \frac{-1}{2}\)

A. \(-\frac{5}{6}\)
B. \(\frac{5}{6}\)
C. \(\frac{1}{6}\)
D. \(-\frac{1}{6}\)

Câu 9. Góc \(\widehat{B}\) kề bù với góc \(\widehat{A}\), biết \(\widehat{A} = 65^\circ\). Số đo góc \(\widehat{B}\) là

A. \(65^\circ\)
B. \(25^\circ\)
C. \(115^\circ\)
D. \(125^\circ\)

Câu 10. Số đối của \(\frac{-4}{7}\) là

A. \(\frac{4}{7}\)
B. \(-\frac{7}{4}\)
C. \(\frac{7}{4}\)
D. \(-\frac{4}{7}\)

Câu 11. Kết quả của \(2^5 \cdot 2^3\) là

A. \(2^2\)
B. \(2^{15}\)
C. \(2^8\)
D. \(4^8\)

Câu 12. Kết quả của \(\frac{3}{4} - \left(\frac{1}{6} - \frac{5}{12}\right)\) là

A. \(\frac{1}{12}\)
B. \(\frac{11}{12}\)
C. \(\frac{13}{12}\)
D. \(-\frac{7}{12}\)

Câu 13. Hai đường thẳng không có điểm chung thì

A. song song với nhau
B. cắt nhau
C. trùng nhau
D. vuông góc với nhau

Câu 14. Kết quả của \(\frac{-2}{5} \cdot \frac{15}{4}\) là

A. \(-\frac{17}{20}\)
B. \(\frac{3}{2}\)
C. \(-\frac{3}{10}\)
D. \(-\frac{3}{2}\)

Câu 15. Cho \(a \parallel b\), đường thẳng \(c\) cắt \(a\) và \(b\). Tổng số đo hai góc trong cùng phía tạo thành là

A. \(90^\circ\)
B. \(360^\circ\)
C. \(180^\circ\)
D. \(120^\circ\)

Câu 16. Phân số tối giản của \(\frac{-12}{18}\) là

A. \(-\frac{6}{9}\)
B. \(-\frac{2}{3}\)
C. \(-\frac{4}{6}\)
D. \(\frac{2}{3}\)

Câu 17. Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là

A. \(\frac{2}{5}\)
B. \(\frac{1}{4}\)
C. \(\frac{1}{6}\)
D. \(\frac{3}{8}\)

Câu 18. Một kho có 36 kg gạo. Lần thứ nhất bán \(\frac{1}{3}\) số gạo; lần thứ hai bán \(\frac{1}{4}\) số gạo còn lại sau lần thứ nhất. Số gạo còn lại trong kho là

A. 24 kg
B. 9 kg
C. 18 kg
D. 12 kg

Câu 19. Tia \(Oz\) là tia phân giác của góc \(\widehat{xOy}\), biết \(\widehat{xOy} = 80^\circ\). Số đo góc \(\widehat{xOz}\) là

A. \(40^\circ\)
B. \(20^\circ\)
C. \(160^\circ\)
D. \(80^\circ\)

Câu 20. Giá trị của biểu thức \(\frac{2^{10}}{2^7}\) là

A. \(2^{17}\)
B. 16
C. 4
D. 8

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 21. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) \(\frac{3}{5} - \frac{1}{4}\)

b) \(\frac{5}{6} : \left(-\frac{5}{12}\right) + \left(\frac{1}{2}\right)^2\)

Câu 22. (1,0 điểm) Tìm \(x\), biết:

a) \(x - \frac{2}{5} = \frac{3}{4}\)

b) \(x^2 = \frac{9}{16}\)

Câu 23. (1,0 điểm) Bạn Hoa có 240 000 đồng tiết kiệm. Hoa dùng \(\frac{3}{8}\) số tiền để mua một cuốn sách. Sau đó, Hoa đóng quỹ lớp \(\frac{1}{5}\) số tiền còn lại.

a) Hoa còn lại bao nhiêu tiền sau khi mua sách?

b) Hoa còn lại bao nhiêu tiền sau khi đóng quỹ lớp?

Câu 24. (1,5 điểm) Cho hình vẽ bên. Đường thẳng \(a\) chứa ba điểm \(M, A, N\) (\(A\) nằm giữa \(M\) và \(N\)); đường thẳng \(b\) chứa hai điểm \(B, P\); đường thẳng \(c\) đi qua \(A\) và \(B\). Biết \(\widehat{MAB} = \widehat{ABP} = 65^\circ\).

Xem và tải file PDF đầy đủ
[Tải về file PDF]

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *