Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 6 năm 2026 - 2027 trường THCS Quế Võ

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 6 năm 2026 - 2027 trường THCS Quế Võ
Tóm tắt: Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2026 - 2027 thuộc Trường THCS Quế Võ. Cấu trúc đề gồm 2 phần: Trắc nghiệm (5,0 điểm với 20 câu hỏi) và Tự luận (5,0 điểm với 4 bài toán tổng hợp). Thời gian làm bài là 90 phút.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên ký hiệu là:

A. \(\mathbb{N}\)

B. \(\mathbb{N}^*\)

C. \(\mathbb{Z}\)

D. \(S\)

Câu 2. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?

A. 1

B. 81

C. 35

D. 2

Câu 3. Những hình nào sau đây có hai đường chéo bằng nhau?

A. Hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân.

B. Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

C. Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông.

D. Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật.

Câu 4. Mỗi ngày An được mẹ cho 25 000 đồng. An ăn sáng hết 10 000 đồng, mua sữa hết 6 000 đồng, số tiền còn lại An để tiết kiệm. Hỏi sau một tuần An có bao nhiêu tiền tiết kiệm?

A. 9000 đồng.

B. 36000 đồng.

C. 63000 đồng.

D. 16000 đồng.

Câu 5. Cho hình lục giác đều như hình vẽ, số hình thoi có các đỉnh là 4 trong 7 điểm \(A, B, C, D, E, F, O\) là

A. 10.

B. 8.

C. 4.

D. 6.

Câu 6. Có bao nhiêu chữ số \(a\) để \(\overline{23a}\) chia hết cho 9?

A. 4.

B. 1.

C. 3.

D. 2.

Câu 7. Tổng các ước của 10 là:

A. 10

B. 18

C. 15

D. 20

Câu 8. Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là

A. \(\{0; 1; 2; 3; 4\}\)

B. \(\{1; 2; 3; 4\}\)

C. \(\{0; 1; 2; 3; 4; 5\}\)

D. \(\{1; 2; 3; 4; 5\}\)

Câu 9. Số liền sau của 2025 là

A. 2024

B. 2026

C. 2025

D. 2027

Câu 10. Số 14 được biểu diễn bằng số La Mã là

A. XI

B. XV

C. XVI

D. XIV

Câu 11. Ghép 6 tam giác đều có độ dài cạnh là 5 cm thành một lục giác đều. Khi đó độ dài đường chéo chính là:

A. 10 cm

B. 5 cm

C. 30 cm

D. 15 cm

Câu 12. Phát biểu nào sau đây là sai:

Trong một hình vuông có:

A. Bốn cạnh bằng nhau

B. Hai đường chéo bằng nhau

C. Bốn góc bằng nhau và bằng 120 độ

D. Các cạnh đối song song với nhau

Câu 13. Tích \(8^2 \cdot 8^4 \cdot 8^6\) bằng:

A. \(24^6\)

B. \(64^{12}\)

C. \(8^{12}\)

D. \(8^{48}\)

Câu 14. Thứ tự các phép tính nào sau đây đúng với biểu thức khi có dấu ngoặc?

A. \([ ] \rightarrow ( ) \rightarrow \{ \}\)

B. \(( ) \rightarrow [ ] \rightarrow \{ \}\)

C. \(\{ \} \rightarrow [ ] \rightarrow ( )\)

D. \([ ] \rightarrow \{ \} \rightarrow ( )\)

Câu 15. Phân tích số 28 ra thừa số nguyên tố, ta được:

A. \(2^2 \cdot 3 \cdot 5\)

B. \(2^3 \cdot 3\)

C. \(2^2 \cdot 7\)

D. \(2 \cdot 7^2\)

Câu 16. Điều kiện của \(x\) để biểu thức \(A = 20 + 18 + 16 + x\) chia hết cho 2 là

A. \(x \in \{0; 2; 4; 6; 8\}\)

B. \(x\) là số tự nhiên lẻ

C. \(x\) là số tự nhiên chẵn

D. \(x\) là số tự nhiên bất kì

Câu 17. ƯCLN(63, 9) bằng?

A. 3

B. 63

C. 1

D. 9

Câu 18. Cho hình thoi \(ABCD\), biết \(AB = 3\text{ cm}\). Khi đó \(AD\) có độ dài là

A. 3 cm

B. 4 cm

C. 2 cm

D. 5 cm

Câu 19. Biển báo giao thông nào dưới đây là hình tam giác đều?

A. Biển báo 3

B. Biển báo 4

C. Biển báo 2

D. Biển báo 1

Câu 20. Chữ số 3 trong số 2 358 có giá trị là:

A. 3000

B. 300

C. 30

D. 3

II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 21. (1,25 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)

a) \(123 + 45 + 77 + 255\)

b) \(2025^0 + 2 \cdot (160 - 10^2) - 11^4 : 11^2\)

Câu 22. (1,25 điểm) Tìm số tự nhiên \(x\) biết:

a) \(x - 10 = 25\)

b) \(x \in B(6)\) và \(6 < x \le 48\)

Câu 23. (1,5 điểm)

Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở, 48 bút bi và 36 gói bánh thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết học kỳ. Hỏi có thể chia nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi và gói bánh.

Câu 24. (1,0 điểm)

a) (0,5 điểm) Vẽ hình chữ nhật \(ABCD\) có độ dài một cạnh bằng 3 cm., một cạnh bằng 5 cm.

b) (0,5 điểm) Cho dãy hình theo quy luật sau:

Hỏi hình thứ 20 trong dãy sẽ có bao nhiêu ô vuông không tô màu?

Xem và tải file PDF đầy đủ


[Tải về file PDF]

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *