Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2026 - 2027 trường THCS Hoàng Diệu - Đề B

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2026 - 2027 trường THCS Hoàng Diệu - Đề B

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2026 - 2027

Đơn vị: Trường THCS Hoàng Diệu - UBND Phường Tân Phú

Mã đề: Đề B | Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Hãy chọn phương án đúng nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Cho tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{N} \mid x < 6\}\). Chọn câu sai:

A. \(1 \in A\)
B. \(6 \in A\)
C. \(2 \in A\)
D. \(0 \in A\)

Câu 2. Kết quả của phép tính \(3^4 \cdot 3^5\) là:

A. \(9^9\)
B. \(3^{20}\)
C. \(3^9\)
D. \(9^{45}\)

Câu 3. Trong các số 135; 768; 640; 294. Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:

A. 135
B. 768
C. 640
D. 294

Câu 4. Kết quả của phép tính \(5^9 : 5^7\) là:

A. 25
B. 10
C. 5
D. 1

Câu 5. Số nào sau đây là \(\text{B}(12)\)?

A. 12
B. 24
C. 32
D. A và B đúng.

Câu 6. Tìm các số nguyên tố?

A. 3; 11; 15
B. 3; 13; 17
C. 5; 13; 27
D. 11; 21; 31

Câu 7. Cho các số sau: 4590; 3242; 7983; 2605. Các số chia hết cho 5 là:

A. 4590; 3242
B. 4590; 3242; 2605
C. 4590; 2605
D. 7983; 2605

Câu 8. Số nào là ước của 15:

A. 6
B. 5
C. 12
D. 10

Câu 9. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình lục giác đều?

A. Hình (4)
B. Hình (3)
C. Hình (2)
D. Hình (1)

Câu 10. Tìm hình ảnh của hình thoi trong các hình sau?

A. Hình 4
B. Hình 3
C. Hình 2
D. Hình 1

Câu 11. Cho tam giác đều \(DEF\). Biết \(DE = 4\text{ cm}\). Tính \(EF, DF\).

A. \(EF = DF = 4\text{ m}\)
B. \(EF = DF = 4\text{ dm}\)
C. \(EF = DF = 4\text{ cm}\)
D. \(EF = DF = 16\text{ dm}\)

Câu 12. Hình chữ nhật \(ABCD\) có cạnh \(AB = 6\text{ cm}\), diện tích \(48\text{ cm}^2\). Độ dài cạnh \(BC\) là:

A. \(9\text{ cm}\)
B. \(8\text{ cm}\)
C. \(7\text{ cm}\)
D. \(6\text{ cm}\)

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Câu 1: (1,5 điểm)

a) Cho \(A = \{x \in \mathbb{N} \mid 2 < x \le 11\}\). Viết tập hợp \(A\) bằng cách liệt kê các phần tử.

b) Tìm \(\text{Ư}(10)\), \(\text{Ư}(15)\), \(\text{ƯC}(10, 15)\).

Câu 2: (1,75 điểm) Thực hiện phép tính:

a) \(3^2 \cdot 2 - 18 : 3\)

b) \(47 \cdot 39 + 47 \cdot 61 + 2021^0\)

c) \(15 \cdot \{150 : [116 - (120 - 6 \cdot 3^2)]\}\)

Câu 3: (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên \(x\):

a) \(x - 15 = 8\)

b) \(2 \cdot x + 18 = 42\)

c) \(72 \vdots x\); \(48 \vdots x\) và \(x\) là số lớn nhất.

Câu 4: (1,75 điểm) Cho hình chữ nhật \(EFHK\), biết \(EF = 7\text{ cm}\), \(FH = 5\text{ cm}\).

a) Vẽ hình chữ nhật \(EFHK\) và vẽ các đường chéo.

b) Nêu tên các đỉnh, các cạnh và các đường chéo của hình chữ nhật \(EFHK\).

c) Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật \(EFHK\).

Câu 5: (0,5 điểm) Bạn My vào cửa hàng mua trà sữa. Có hai cửa hàng bán trà sữa gần nhau, giá mỗi ly là 20 000 đồng, nhưng chương trình khuyến mãi khác nhau:

  • Cửa hàng A: Mua từ 4 ly trở lên sẽ được tặng thêm 1 ly.
  • Cửa hàng B: Mua từ 4 ly trở lên sẽ được giảm giá 5 000 đồng mỗi ly.

My muốn mua 5 ly trà sữa, vậy My nên chọn cửa hàng nào sẽ có lợi hơn?

Xem và tải file PDF đầy đủ


[Tải về file PDF]

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *