TÓM TẮT NỘI DUNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ
Tài liệu cung cấp khung ma trận và bản đặc tả chi tiết cho đề thi giữa học kì 1 môn Toán 9 (Năm học 2026 - 2027) thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Cấu trúc bài thi kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (thời lượng 90 phút) phủ rộng các chủ đề: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (Chương I), Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn (Chương II), cùng Hệ thức lượng trong tam giác vuông (Chương IV).
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Thời gian làm bài: 90 phút | Hình thức: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận | Thang điểm: 10
| TT | Chủ đề / Chương | Nội dung / Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng số câu / ý | Số điểm (Tỉ lệ %) | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiều lựa chọn | Đúng – Sai | Trả lời ngắn | Tự luận | |||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | VD | Biết | Hiểu | VD | Biết | Hiểu | VD | Biết | Hiểu | VD | Biết | Hiểu | VD | ||||||
| 1 | Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (Chương I) | Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn; giải hệ; giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (Bài 1, 2, 3) | 3 (C1, C2, C3) | 2 (13a, 13b) | 1 (13c) | 1 (13d) | 1 (19a) | 1 (C20) | 5 | 2 | 2 | 3,25 đ (32,5%) | ||||||||
| 2 | Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn (Chương II) | Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn (Bài 4) | 2 (C4, C5) | 1 (C15) | 1 (19b) | 3 | 0 | 1 | 1,5 đ (15%) | |||||||||||
| Bất đẳng thức và tính chất. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (Bài 5, 6) | 2 (C6, C7) | 1 (C8) | 1 (C16) | 2 | 2 | 0 | 1,25 đ (12,5%) | |||||||||||||
| 3 | Hệ thức lượng trong tam giác vuông (Chương IV) | Tỉ số lượng giác của góc nhọn (Bài 11) | 2 (C9, C10) | 1 (14a) | 1 (C17) | 3 | 1 | 0 | 1,25 đ (12,5%) | |||||||||||
| Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng dụng (Bài 12) | 1 (C11) | 1 (C12) | 1 (14b) | 1 (14c) | 1 (14d) | 1 (C18) | 1 (21a) | 1 (21b) | 2 | 3 | 3 | 2,75 đ (27,5%) | ||||||||
| Tổng số câu/ý | 10 | 2 | 0 | 4 | 2 | 2 | 1 | 2 | 1 | 0 | 2 | 3 | 15 | 8 | 6 | 29 | ||||
| Tổng số điểm | 2,5 | 0,5 | 0 | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 1,0 | 0,5 | 0 | 1,0 | 2,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | ||||
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||||||||||||
II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA
| TT | Chủ đề / Chương | Nội dung đánh giá | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Dạng câu hỏi – Câu số | Số câu/ý | Năng lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chương I. Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn | Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (Bài 1, 2, 3) | Biết | Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. – Nhận biết được khái niệm nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn; biểu diễn tập nghiệm của phương trình dạng \(0x + by = c\), \(ax + 0y = c\) trên mặt phẳng tọa độ. – Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (bằng phương pháp thế, cộng đại số hoặc máy tính cầm tay). Biểu hiện trong đề: kiểm tra cặp số là nghiệm (C1; 13b), biểu diễn tập nghiệm (C2), nghiệm của hệ (C3); nhận biết phương trình biểu thị dữ kiện thực tế (13a). | NLC: C1, C2, C3 Đ/S: 13a, 13b | 5 | TD, GT, CC |
| Hiểu | Thông hiểu: – Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế hoặc phương pháp cộng đại số. Biểu hiện trong đề: giải hệ để tìm giá một sản phẩm (13c); giải hệ phương trình (19a). | Đ/S: 13c TL: 19a | 2 | TD | |||
| Vận dụng | Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (lập hệ, giải, đối chiếu điều kiện và trả lời). Biểu hiện trong đề: tính số tiền sau khi giảm giá (13d); bài toán thực tế bàn 4 chỗ – 6 chỗ (Đề 1) hoặc xe máy – ô tô (Đề 2) – Câu 20. | Đ/S: 13d TL: C20 | 2 | MH, GQ | |||
| 2 | Chương II. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn | Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn (Bài 4) | Biết | Nhận biết: – Giải được phương trình tích có dạng \((ax + b)(cx + d) = 0\) trong trường hợp đơn giản. – Nhận biết điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu. Biểu hiện trong đề: nghiệm của phương trình tích (C4, C15); điều kiện xác định (C5). | NLC: C4, C5 TLN: C15 | 3 | TD |
| Vận dụng | Vận dụng: – Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất (quy đồng, khử mẫu, đưa về phương trình tích, đối chiếu điều kiện để loại nghiệm). Biểu hiện trong đề: Câu 19b (có một giá trị bị loại do không thỏa mãn điều kiện xác định). | TL: 19b | 1 | TD, GQ | |||
| Bất đẳng thức và tính chất. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (Bài 5, 6) | Biết | Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực; nhận biết được bất đẳng thức. – Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn. Biểu hiện trong đề: chọn bất đẳng thức đúng (C6); chọn số là nghiệm của bất phương trình (C7). | NLC: C6, C7 | 2 | TD |