A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I. Phần Đại số
1. Đơn thức - Đa thức
2. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia đơn thức, đa thức
3. Hằng đẳng thức đáng nhớ (Hết bài 6)
II. Phần Hình học
Tứ giác: Hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP THAM KHẢO
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức trong các biểu thức sau?
A. \(x^2 + y\)
B. \(5 - 7xy^2\)
C. \(-3x^2\)
D. \(5\sqrt{x}\)
Câu 2: Cho các biểu thức \(2x + y + x^2y\); \(-3xy^2z^3 + \frac{1}{2}x^2y^2z\); \(\frac{x + y}{x - y}\). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 3: Cho đa thức \(P = 5xy - 25\) và \(Q = 30 - 5xy + y\)
A. \(P + Q = 5 + y\)
B. \(P + Q = y\)
C. \(Q + P = 5\)
D. \(P + Q = -5 + y\)
Câu 4: Giá trị của đa thức \(x^3y - 14y^3 - 6xy^2 + y + 2\) tại \(x = -1\); \(y = 0,5\) là:
A. 1
B. 0,75
C. 2,5
D. 1,75
Câu 5: Tứ giác \(ABCD\) có \(\hat{A} = 100^\circ\), \(\hat{B} = 55^\circ\), \(\hat{C} = 80^\circ\). Số đo góc \(D\) là:
A. \(90^\circ\)
B. \(110^\circ\)
C. \(63^\circ\)
D. \(125^\circ\)
Câu 6: Cho hình thang cân \(ABCD\) (\(AB \parallel CD\)) có \(\hat{A} = 120^\circ\). Số đo của góc \(C\) là:
A. \(100^\circ\)
B. \(60^\circ\)
C. \(80^\circ\)
D. \(120^\circ\)
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
B. Tổng hai góc đối của hình thang cân bằng \(180^\circ\)
C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
Câu 8: Dấu hiệu nào nhận biết được hình thoi?
A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc
B. Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
D. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
II. PHẦN TỰ LUẬN
Dạng 1: Nhận biết, thu gọn và tính giá trị của đơn thức, đa thức
• Phương pháp giải: Nhóm các đơn thức đồng dạng rồi cộng trừ hệ số, giữ nguyên phần biến. Để tính giá trị biểu thức tại các giá trị cho trước của biến, ta thu gọn biểu thức trước rồi thay số vào thực hiện phép tính.
Bài 1: Thu gọn và tìm bậc, chỉ rõ phần hệ số và phần biến của đơn thức sau:
\[A = 5x^2y^3 \cdot (-3xy^2z)\]
\[B = -\frac{2}{3}x^2y \cdot (3xy^3)^2\]