Đề cương ôn tập Toán 6 giữa học kỳ 1 năm học 2026 - 2027 Trường TH-THCS Trần Văn Thượng

Đề cương ôn tập Toán 6 giữa học kỳ 1 năm học 2026 - 2027 Trường TH-THCS Trần Văn Thượng

Tóm tắt nội dung đề cương:

Đề cương ôn thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2026 - 2027 trường TH-THCS Trần Văn Thượng bao gồm hai phần chính: tổng kết lý thuyết trọng tâm về Số tự nhiên, Tập hợp, Tính chất chia hết, Số nguyên tố, Hợp số, ƯCLN - BCNN, Tập hợp số nguyên; cùng hệ thống bài tập trắc nghiệm củng cố kiến thức từ cơ bản đến nâng cao.

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Số và đại số:

  • Sử dụng thành thạo thuật ngữ tập hợp, quan hệ phần tử thuộc hay không thuộc một tập hợp; biết các cách biểu diễn tập hợp.
  • Nắm vững quy tắc và thực hiện đúng các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa trong tập hợp số tự nhiên lank lank.
  • Ghi nhớ và áp dụng chính xác thứ tự thực hiện các phép tính; vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối để tính nhanh và hợp lí.
  • Hiểu rõ quan hệ chia hết, các định nghĩa về ước và bội; vận dụng linh hoạt dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 để kiểm tra tính chia hết của một số.
  • Nắm chắc khái niệm số nguyên tố, hợp số; thành thạo kỹ năng phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố.
  • Xác định và tìm được ước chung, ước chung lớn nhất (ƯCLN) của hai hay nhiều số tự nhiên.
  • Xác định và tìm được bội chung, bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số tự nhiên.
  • Làm quen với số nguyên âm, tập hợp số nguyên lank lank; xác định được số đối của một số nguyên.
  • So sánh và sắp xếp thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
  • Thực hiện các phép tính cộng, trừ các số nguyên; áp dụng linh hoạt tính chất giao hoán, kết hợp và quy tắc dấu ngoặc trong tính toán.

B. BÀI TẬP TỰ LUYỆN

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho tập hợp \(M = \{a, b, x, y\}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. \(a \notin M\)
B. \(y \in M\)
C. \(1 \in M\)
D. \(b \notin M\)

Câu 2: Cho \(M = \{a; 5; b; c\}\). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. \(5 \in M\)
B. \(a \in M\)
C. \(d \notin M\)
D. \(c \notin M\)

Câu 3: Cho \(B\) là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt trong từ “TỰ HÀO”. Khẳng định nào đúng?

A. \(O \notin B\)
B. \(T \in B\)
C. \(A \notin B\)
D. \(H \notin B\)

Câu 4: Số liền sau số \(2021\) là:

A. \(2020\)
B. \(2019\)
C. \(2022\)
D. \(2023\)

Câu 5: Số liền trước số \(200\) là:

A. \(201\)
B. \(199\)
C. \(197\)
D. \(202\)

Câu 6: Số \(12\) được viết bằng số La Mã là:

A. X
B. XI
C. XII
D. XIII

Câu 7: Số \(25\) được viết bằng số La Mã là:

A. XXV
B. XXIV
C. XIV
D. XXVI

Câu 8: Kết quả của phép tính \(3^2 \cdot 3^5\) dưới dạng lũy thừa là:

A. \(3^3\)
B. \(3^7\)
C. \(3^{10}\)
D. \(3^{11}\)

Câu 9: Kết quả của phép tính \(3^{10} : 3^2\) dưới dạng lũy thừa là:

A. \(3^8\)
B. \(3^{12}\)
C. \(3^{20}\)
D. \(3^{21}\)

Câu 10: Giá trị nào của \(x\) để số \(\overline{3x}\) chia hết cho \(2\)?

A. \(0\)
B. \(0; 2\)
C. \(0; 2; 4; 6; 8\)
D. \(2; 4; 6; 8\)

Câu 11: Giá trị nào của \(x\) để số \(\overline{145x}\) chia hết cho \(3\)?

A. \(8\)
B. \(7\)
C. \(6\)
D. \(9\)

Câu 12: Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?

A. \(10\)
B. \(22\)
C. \(15\)
D. \(23\)

Câu 13: Trong các số dưới đây, số nào không phải là số nguyên tố?

A. \(11\)
B. \(3\)
C. \(2\)
D. \(9\)

Câu 14: Số \(120\) phân tích ra thừa số nguyên tố có dạng:

A. \(2^3 \cdot 3 \cdot 5\)
B. \(2 \cdot 3 \cdot 4 \cdot 5\)
C. \(2^3 \cdot 15\)
D. \(2 \cdot 3^2 \cdot 5\)

Câu 15: Số \(80\) phân tích ra thừa số nguyên tố có dạng:

A. \(2^3 \cdot 10\)
B. \(2^2 \cdot 20\)
C. \(2^4 \cdot 5\)
D. \(2^4\)

Câu 16: Số nào là ước của \(10\)?

A. \(3\)
B. \(7\)
C. \(5\)
D. \(8\)

Câu 17: Số nào không là ước của \(18\)?

Xem và tải file PDF đầy đủ


[Tải về file PDF]

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *