Đề cương ôn tập giữa kì 1 môn Toán 6 năm học 2026 - 2027 THCS Nguyễn Huệ

Đề cương ôn tập giữa kì 1 môn Toán 6 năm học 2026 - 2027 THCS Nguyễn Huệ

Tóm tắt đề cương: Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2026 – 2027 của Tổ Toán Tin, Trường THCS Nguyễn Huệ (Hải Châu). Nội dung bao gồm toàn bộ kiến thức trọng tâm từ tuần 1 đến hết tuần 8 với 12 câu trắc nghiệm khách quan và 13 bài toán tự luận đa dạng: tập hợp, thứ tự thực hiện phép tính, dấu hiệu chia hết, ước và bội, tập hợp số nguyên và các bài toán thực tế.

I. LÝ THUYẾT

Ôn lại tất cả các kiến thức trọng tâm đã học từ tuần 1 đến hết tuần 8.

II. BÀI TẬP

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tập hợp các chữ cái trong từ HOA LAN là:

A. \(P = \{H; O; A; L; A; N\}\)

B. \(P = \{H; O; L; N\}\)

C. \(P = \{H; O; A; L; N\}\)

D. \(P = \{H; O; A; L; A; H; N\}\)

Câu 2. Hãy chọn biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc:

A. \(100 : \{2 \cdot [30 - (12 + 7)]\}\)

B. \(100 : [2 \cdot (30 - \{12 + 7\})]\)

C. \(100 : (2 \cdot \{30 - [12 + 7]\})\)

D. \(100 : (2 \cdot [30 - \{12 + 7\}])\)

Câu 3. Tổng nào sau đây không chia hết cho 8?

A. \(16 + 40 - 8\)

B. \(24 + 48 - 16\)

C. \(80 + 32 - 28\)

D. \(56 + 8 - 24\)

Câu 4. Cho số tự nhiên \(a\) chia hết cho số tự nhiên \(b\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là SAI?

A. \(a\) là bội của \(b\).

B. \(b\) là ước của \(a\).

C. \(b\) là bội của \(a\).

D. Tồn tại một số tự nhiên \(k\) để \(a = k \cdot b\).

Câu 5. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Số nguyên tố là số tự nhiên chỉ có một ước là 1.

B. Số nguyên tố là số tự nhiên chỉ có một ước lớn hơn 1.

C. Số nguyên tố là số tự nhiên có nhiều hơn hai ước lớn hơn 1.

D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

Câu 6. Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:

A. 8

B. 6

C. 4

D. 2

Câu 7. Phân số tối giản của phân số \(-\frac{96}{54}\) là:

A. \(\frac{48}{27}\)

B. \(-\frac{16}{9}\)

C. \(-\frac{5}{3}\)

D. \(-\frac{15}{6}\)

Câu 8. Trong các số sau, số nào là số nguyên âm?

A. 1

B. 0

C. -1

D. 3

Câu 9. Số đối của số 9 là:

A. 9

B. \(-\frac{1}{9}\)

C. -9

D. \(\frac{1}{9}\)

Câu 10. Phép so sánh đúng là:

A. \(9 > 19\)

B. \(-9 > 19\)

C. \(19 > -9\)

D. \(-19 > -9\)

Câu 11. Số nguyên âm được sử dụng trong tình huống nào dưới đây?

A. Biểu diễn số con của một gia đình.

B. Biểu diễn khoản tiền nợ.

C. Biểu diễn cân nặng của một người.

D. Biểu diễn số ngày trong tháng 5 dương lịch.

Câu 12. Máy bay đang ở độ cao \(7000\text{ m}\) so với mực nước biển, số nguyên biểu thị độ cao của máy bay so với mực nước biển là:

A. -7000

B. 7000

C. -7

D. 7

B. TỰ LUẬN

Câu 1. Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a) \(A = \{x \in \mathbb{N} \mid 10 < x < 16\}\)

b) \(B = \{x \in \mathbb{N}^* \mid 10 \le x \le 20\}\)

c) \(C = \{x \in \mathbb{Z} \mid -5 < x < 7\}\)

d) \(D = \{x \in \mathbb{Z} \mid -2 \le x \le 4\}\)

Câu 2. Viết tập hợp sau bằng hai cách:

a) Tập hợp \(A\) các số tự nhiên lớn hơn 7 và không vượt quá 14.

b) Tập hợp \(B\) các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 12.

Câu 3. Không thực hiện phép tính, em hãy cho biết các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không?

a) \(963 + 2493 - 351\)

b) \(18 \cdot 730 + 21 + 411\)

Câu 4.

a) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của số nguyên sau: \(7; -2; 0; 9; -1; -2024\)

b) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của số nguyên sau: \(-15; 32; 0; -712; -6\)

Câu 5. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

a) \(45 \cdot 37 + 45 \cdot 63 - 100\)

b) \(148 \cdot 9 - 9 \cdot 48\)

c) \(307 - [(180 \cdot 4^0 - 160) : 2^2 + 9] : 2\)

d) \(12 + 3 \cdot \{90 : [39 - (2^3 - 5)^2]\}\)

e) \(2^2 \cdot 85 + 15 \cdot 2^2 - 2020^0\)

f) \(50 + [65 - (9 - 4)^2]\)

g) \(2002 - \{474 - 40 \cdot [3^4 - (8^2 + 7)] + 14^2 : 7\}\)

h) \((-139) - 53\)

i) \(55 - 71 + 1\)

k) \(-6 - (-15) + 7\)

l) \((-412 + 137) + (10 - 137 + 12)\)

m) \(555 - (-222) - (-333) + 142\)

n) \(145 - (37 - 55 + 263)\)

o) \((-139) + 18 - 24 + 139\)

Câu 6. Tìm \(x\) biết:

a) \(58 - x = 100\)

b) \(101 + (36 - 4x) = 105\)

c) \(2x - 36 = 8^{10} : 8^8\)

d) \(2(3 + x) = 26\)

e) \(45 - 2(x + 9) = 5\)

f) \((-5) + x = 7\)

g) \(x + (-5) = -18 + 5\)

h) \(14 - (x - 7) = -10\)

i) \((x + 15) - (-21) = -32\)

Câu 7. Tìm các số tự nhiên \(x\) biết:

a) \(x \in B(7)\) và \(x \le 36\)

b) \(x \ \vdots \ 18\), \(x \ \vdots \ 24\) và \(x < 300\)

c) \(x \in Ư(48)\) và \(x > 20\)

d) \(30 \ \vdots \ x\), \(45 \ \vdots \ x\) và \(x > 10\)

e) \(x \ \vdots \ 6\); \(x \ \vdots \ 7\); \(x \ \vdots \ 8\) và \(x\) nhỏ nhất khác 0

Câu 8. Tìm các chữ số \(a\) và \(b\) biết:

a) \(\overline{53a}\) chia hết cho 3

b) \(\overline{1a4b}\) chia hết cho cả 2, 3 và 5.

Câu 9. Bạn Hà có 42 bi đỏ và 30 bi vàng. Hà có thể chia nhiều nhất vào bao nhiêu túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào các túi. Khi đó mỗi túi có bao nhiêu bi đỏ và bi vàng?

Câu 10. Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động. Thầy phụ trách muốn chia ra thành các tổ sao cho số nam và nữ ở mỗi tổ đều bằng nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất mấy tổ? Mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?

Câu 11. Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng 200 đến 250 học sinh. Khi xếp thành hàng 10, hàng 12 đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường đó.

Câu 12. Hai bạn Thăng và Long cùng học một trường nhưng khác lớp nhau. Bạn Thăng cứ 6 ngày trực nhật một lần, bạn Long cứ 8 ngày trực nhật một lần. Lần đầu các bạn cùng trực lớp 1 ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày hai bạn cùng trực nhật?

Câu 13. Ngăn đông tủ lạnh nhà Nam đang ở nhiệt độ \(2^\circ\text{C}\). Mẹ Nam hạ thêm \(7^\circ\text{C}\) để bảo quản thực phẩm tốt hơn. Hỏi ngăn đông lúc này có nhiệt độ bao nhiêu?

Xem và tải file PDF đầy đủ


[Tải về file PDF]

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *