Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 Toán 8 năm học 2026 - 2027 TH&THCS Trần Văn Thượng

Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 Toán 8 năm học 2026 - 2027 TH&THCS Trần Văn Thượng
Tài liệu hệ thống hóa toàn bộ kiến thức trọng tâm giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 8 theo chuẩn chương trình mới tại trường TH&THCS Trần Văn Thượng (năm học 2026 – 2027). Nội dung bao gồm kiến thức cơ bản về đơn thức, đa thức nhiều biến, các phép tính đại số, các hằng đẳng thức đáng nhớ và phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, kèm hệ thống câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn và trắc nghiệm Đúng/Sai giúp học sinh củng cố và rèn luyện kỹ năng giải bài tập hiệu quả.

I. KIẾN THỨC CẦN ĐẠT

Chương 1:

1. Đơn thức, đa thức nhiều biến

  • Nhận biết đơn thức, đa thức, xác định phần hệ số, phần biến, bậc của đơn thức.
  • Biết cách thu gọn đơn thức, tính giá trị biểu thức tại giá trị cho trước của biến.

2. Các phép toán về cộng, trừ, nhân, chia các đơn thức – đa thức nhiều biến

  • Quy tắc cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng.
  • Phép nhân hai đơn thức và nhân đa thức với đơn thức.
  • Chia đa thức cho đơn thức, thực hiện thu gọn đa thức.

Chương 2:

3. Hằng đẳng thức và các ứng dụng liên quan

  • Ứng dụng các hằng đẳng thức để khai triển đa thức, thu gọn biểu thức.
  • Viết biểu thức thành dạng tích.

4. Phân tích đa thức thành nhân tử

  • Các phương pháp: đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử.
  • Biết vận dụng linh hoạt nhiều phương pháp trong cùng một bài.

II. CÁC BÀI TẬP TỰ ÔN LUYỆN

A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?

A. \(\sqrt{2}x^2y\).

B. \(6x^3y - 2xy^2 + 1\).

C. \(\frac{1}{2z}x + y\).

D. \(0\).

Câu 2: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức \(-2x^3y\)?

A. \(\frac{1}{3}x^2yz\).

B. \(2x^3yz\).

C. \(-2x^3z\).

D. \(3x^3y\).

Câu 3: Biểu thức nào sau đây là đa thức bậc 4?

A. \(2x^2yz\).

B. \(x^4 - \frac{3}{2}x^3y^2\).

C. \(x^2y + xyz\).

D. \(x^5 - 2^5\).

Câu 4: Biểu thức nào sau đây là đa thức?

A. \(x^2y + y\).

B. \(\frac{3xy}{\sqrt{2}z}\).

C. \(\frac{\sqrt{x}}{2}\).

D. \(\frac{a + b}{a - b}\).

Câu 5: Thu gọn biểu thức \(M = (x + y - 1)(x + y + 1)\) ta được

A. \(M = x^2 - 2xy + y^2 + 1\).

B. \(M = x^2 + 2xy + y^2 - 1\).

C. \(M = x^2 - 2xy + y^2 - 1\).

D. \(M = x^2 + 2xy + y^2 + 1\).

Câu 6: Thu gọn biểu thức \(N = (2x + 1)(4x^2 - 2x + 1)\) ta có

A. \(N = 8x^3 - 1\).

B. \(N = 4x^3 + 1\).

C. \(N = 8x^3 + 1\).

D. \(N = 2x^3 + 1\).

Câu 7: Phân tích đa thức \(P = x^4 - 4x^2\) thành nhân tử ta có

A. \(P = x(x - 4)(x + 2)\).

B. \(P = x(x - 2)(x + 2)\).

C. \(P = x^2(x - 4)(x + 4)\).

D. \(P = x^2(x - 2)(x + 2)\).

Câu 8: Nếu \(R = 4x^2 - 4xy + y^2\) thì:

A. \(R = (x + 2y)^2\).

B. \(R = (x - 2y)^2\).

C. \(R = (2x + y)^2\).

D. \(R = (2x - y)^2\).

Câu 9: Nếu \(S = x^6 - 8\) thì

A. \(S = (x^2 + 2)(x^4 - 2x^2 + 4)\).

B. \(S = (x^2 - 2)(x^4 - 2x^2 + 4)\).

C. \(S = (x^2 - 2)(x^4 + 2x^2 + 4)\).

D. \(S = (x - 2)(x^4 + 2x^2 + 4)\).

Câu 10: Đơn thức nào sau đây là đơn thức thu gọn?

A. \(2x^2y \cdot 3x\);

B. \(-5x^3y^2z\);

C. \(x^2(-3)y \cdot 2\);

D. \(4x^2 \cdot 2xy^3\).

Câu 11: Tích \((2a) \cdot (3b)\) bằng

A. \(5a^2b^3\).

B. \(6ab\).

C. \(5ab\).

D. \(2ab\).

Câu 12: Khai triển hằng đẳng thức \((x + 2y)^2\) ta được kết quả là:

A. \(x^2 + 2xy + 4y^2\);

B. \(x^2 + 4xy + 4y^2\);

C. \(x^2 + 4xy + 2y^2\);

D. \(x^2 - 4xy + 4y^2\).

Câu 13: Biểu thức \(x^2 - 9y^2\) viết dưới dạng tích là:

A. \((x - 3y)(x + 3y)\);

B. \((x - 9y)(x + 9y)\);

C. \((x - 3y)^2\);

D. \((x + 3y)^2\).

Câu 14: Hằng đẳng thức lập phương của một hiệu \((A - B)^3\) bằng:

A. \(A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3\);

B. \(A^3 - 3A^2B + 3AB^2 - B^3\);

C. \(A^3 - 3A^2B - 3AB^2 - B^3\);

D. \(A^3 - B^3\).

Câu 15: Phân tích đa thức \(3x^2 - 6xy\) thành nhân tử ta được:

A. \(3x(x - 2y)\);

B. \(3(x^2 - 2xy)\);

C. \(x(3x - 6y)\);

D. \(3x(x - y)\).

Câu 16: Kết quả của phép nhân \(2xy(3x^2 - y + 1)\) là:

A. \(6x^3y - 2xy^2 + 2xy\);

B. \(6x^3y - 2xy^2 + 1\);

C. \(5x^3y - 2xy^2 + 2xy\);

D. \(6x^3y - y + 1\).

Câu 17: Rút gọn biểu thức \(A = (x + 2)^2 - (x - 2)(x + 2)\) ta được kết quả là:

A. \(4x\);

B. \(4x + 8\);

C. \(8\);

D. \(2x^2 + 4x\).

Câu 18: Phân tích đa thức thành nhân tử: \(x^2 - y^2 - 2x + 1\), ta được kết quả:

A. \((x - 1 - y)(x - 1 + y)\);

B. \((x - y)(x + y)\);

C. \((x - 1)^2 - y^2\);

D. \((x + 1 - y)(x + 1 + y)\).

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI

Câu 19: Cho hai đa thức \(P = x^2y - 2xy + 3\) và \(Q = 2x^2y + xy - 1\).

a) Đa thức \(P\) có bậc là 3. (Đúng / Sai)

b) Tổng của hai đa thức \(P\) và \(Q\) là \(3x^2y - xy + 2\). (Đúng / Sai)

c) Bậc của đa thức hiệu \(P - Q\) là 3. (Đúng / Sai)

d) Giá trị của đa thức \(P\) tại \(x = 1, y = -2\) bằng 1. (Đúng / Sai)

Câu 20: Cho các biểu thức liên quan đến hằng đẳng thức đáng nhớ.

a) Biểu thức \(x^2 - 6x + 9\) viết gọn thành \((x - 3)^2\). (Đúng / Sai)

b) Kết quả khai triển của \((2x + 1)^3\) là \(8x^3 + 12x^2 + 6x + 1\). (Đúng / Sai)

Xem và tải file PDF đầy đủ


[Tải về file PDF]

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *