A. LÝ THUYẾT
I. SỐ VÀ ĐẠI SỐ
- Tập hợp các số hữu tỉ.
- Các phép tính cơ bản với số hữu tỉ.
- Lũy thừa của một số hữu tỉ.
- Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế.
II. HÌNH HỌC
- Các góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc.
- Hai đường thẳng song song và tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
- Tổng ba góc trong một tam giác.
B. BÀI TẬP
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu là:
A. \(\mathbb{Q}\)
B. \(\mathbb{N}\)
C. \(\mathbb{Z}\)
D. \(\mathbb{N}^*\)
Câu 2. Biết \(x + \frac{1}{2} = \frac{3}{4}\). Giá trị của \(x\) là:
A. \(\frac{1}{4}\)
B. \(\frac{-1}{4}\)
C. \(\frac{2}{5}\)
D. \(\frac{5}{4}\)
Câu 3. Số \(\frac{-3}{8}\) là kết quả của phép tính nào dưới đây:
A. \(\frac{1}{2} - \frac{1}{8}\)
B. \(\frac{-1}{8} - \frac{1}{4}\)
C. \(\frac{1}{8} - \frac{1}{4}\)
D. \(\frac{-1}{2} - \frac{1}{8}\)
Câu 4. Số đối của số \(\frac{-2}{3}\) là:
A. \(\frac{3}{2}\)
B. \(\frac{2}{3}\)
C. \(\frac{-3}{2}\)
D. \(0,66\)
Câu 5. Điểm A trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào?
A. \(\frac{3}{4}\)
B. \(\frac{1}{3}\)
C. \(\frac{5}{3}\)
D. \(\frac{4}{3}\)
Câu 6. Trong các phân số sau, phân số biểu diễn số hữu tỉ \(-0,75\) là:
A. \(\frac{-3}{-4}\)
B. \(\frac{-6}{-8}\)
C. \(\frac{-3}{4}\)
D. \(\frac{-9}{-12}\)
Câu 7. Kết quả của phép tính \(3^{25} : 3^5\) là:
A. \(3^{30}\)
B. \(6^{30}\)
C. \(3^{20}\)
D. \(1^{20}\)
Câu 8. Sắp xếp các số hữu tỉ \(\frac{1}{2}; \frac{1}{3}; \frac{1}{4}; \frac{1}{5}\) theo thứ tự tăng dần:
A. \(\frac{1}{3}; \frac{1}{2}; \frac{1}{4}; \frac{1}{5}\)
B. \(\frac{1}{5}; \frac{1}{4}; \frac{1}{3}; \frac{1}{2}\)
C. \(\frac{1}{2}; \frac{1}{4}; \frac{1}{3}; \frac{1}{5}\)
D. \(\frac{1}{5}; \frac{1}{3}; \frac{1}{4}; \frac{1}{2}\)