- Đại số: Toàn bộ kiến thức Chương I (Số hữu tỉ) và Chương II (Số thực: số vô tỉ, căn bậc hai số học).
- Hình học: Nội dung Chương III đến bài Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết.
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Phần Đại số:
- Chương I (hết nội dung chương)
- Chương II (hết nội dung bài số vô tỉ, căn bậc hai số học)
2. Phần Hình học:
- Chương III (hết nội dung bài hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết)
II. BÀI TẬP THAM KHẢO - PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 1. Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. \(\frac{1}{3} \in \mathbb{Q}\)
B. \(\frac{15}{11} \notin \mathbb{Z}\)
C. \(\frac{-125}{-25} \in \mathbb{N}\)
D. \(-41 \notin \mathbb{Q}\)
Câu 2. Trong các phân số \(\frac{-21}{27}; \frac{-14}{9}; \frac{-42}{-54}; \frac{35}{-45}; \frac{-5}{7}; \frac{-28}{36}\), phân số biểu diễn số hữu tỉ \(\frac{-7}{9}\) là:
A. \(\frac{-21}{27}; \frac{-42}{-54}; \frac{-5}{7}\)
B. \(\frac{-14}{9}; \frac{35}{-45}; \frac{-28}{36}\)
C. \(\frac{-21}{27}; \frac{35}{-45}; \frac{-28}{36}\)
D. \(\frac{-21}{27}; \frac{35}{-45}; \frac{-5}{7}; \frac{-28}{36}\)
Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. \(\frac{5}{3} > \frac{-3}{4}\)
B. \(\frac{4}{7} > \frac{4}{3}\)
C. \(\frac{-4}{9} > \frac{-4}{11}\)
D. \(\frac{-11}{9} > \frac{-4}{5}\)
Câu 4. Kết quả so sánh cặp số hữu tỉ \(0{,}85\) và \(\frac{17}{20}\) là:
A. \(0{,}85 = \frac{17}{20}\)
B. \(0{,}85 < \frac{17}{20}\)
C. \(0{,}85 > \frac{17}{20}\)
D. Không so sánh được
Câu 5. Chu vi tam giác có độ dài ba cạnh \(\frac{13}{4}\text{ cm}\); \(\frac{11}{3}\text{ cm}\); \(\frac{9}{2}\text{ cm}\) bằng:
A. \(\frac{33}{9}\text{ cm}\)
B. \(\frac{33}{12}\text{ cm}\)
C. \(\frac{137}{12}\text{ cm}\)
D. \(\frac{135}{12}\text{ cm}\)
Câu 6. Ba xe ô tô cùng chuyển long nhãn từ Hưng Yên lên Hà Nội. Ô tô thứ nhất, thứ hai, thứ ba chuyển được lần lượt \(\frac{1}{3}; \frac{3}{10}; \frac{4}{15}\) số long nhãn trong kho. Cả ba ô tô chuyển được bao nhiêu phần long nhãn trong kho?
A. \(\frac{8}{10}\)
B. \(\frac{9}{10}\)
C. \(\frac{7}{10}\)
D. \(\frac{6}{10}\)
Câu 7. Căn bậc hai số học của \(25\) là:
A. \(5\)
B. \(-5\)
C. \(625\)
D. \(5\) và \(-5\)
Câu 8. Số nào sau đây là số vô tỉ?
A. \(5\)
B. \(-36\)
C. \(\sqrt{5}\)
D. \(\frac{-3}{7}\)
Câu 9. Kết quả của \(\left(\frac{2}{3}\right)^4 \cdot \left(\frac{2}{3}\right)^5\) là:
A. \(\left(\frac{2}{3} \cdot \frac{2}{3}\right)^{4+5}\)
B. \(\frac{2^{4+5}}{3}\)
C. \(\left(\frac{2}{3}\right)^{4+5}\)
D. \(\left(\frac{2}{3}\right)^{4 \cdot 5}\)
Câu 10. Chọn đáp án đúng:
A. \((5^3)^3 = 5^6\)
B. \((-3^3)^5 = 3^{15}\)
C. \(\left[\left(\frac{2}{3}\right)^3\right]^5 = \frac{2^{15}}{3}\)
D. \(\left[\left(-\frac{2}{3}\right)^2\right]^4 = \left(\frac{2}{3}\right)^8\)
Câu 11. Kết quả của phép tính \(\sqrt{36}\) là:
A. \(-6\)
B. \(6\)
C. \(18\)
D. \(1296\)
Câu 12. Cho hai đường thẳng \(ab\) và \(cd\) cắt nhau tại \(O\). Góc đối đỉnh với góc \(\widehat{aOc}\) là:
A. góc \(\widehat{aOd}\)
B. góc \(\widehat{bOd}\)
C. góc \(\widehat{bOc}\)
D. góc \(\widehat{aOb}\)
Câu 13. Cho hai đường thẳng \(xy\) và \(zt\) cắt nhau tại \(O\), biết \(\widehat{xOt} = 33^\circ\). Số đo góc \(\widehat{yOz}\) là:
A. \(33^\circ\)
B. \(147^\circ\)
C. \(57^\circ\)
D. \(66^\circ\)
Câu 14. Cho \(\widehat{xOy} = 100^\circ\). Tia \(Ot\) là tia phân giác của góc \(\widehat{xOy}\). Số đo góc \(\widehat{tOy}\) là:
A. \(100^\circ\)
B. \(80^\circ\)
C. \(50^\circ\)
D. \(180^\circ\)
Câu 15. Trong các hình dưới đây, hình nào cho biết tia \(Ot\) là tia phân giác của góc \(\widehat{xOy}\)?
A. Góc \(\widehat{xOy}\) có \(\widehat{xOt} = 60^\circ\), tia \(Ot\) nằm ngoài góc \(\widehat{xOy}\).
B. Tia \(Ot\) tạo với tia \(Ox\) góc \(120^\circ\), với tia \(Oy\) góc \(120^\circ\) nhưng không nằm trong góc \(\widehat{xOy}\).
C. Tia \(Ot\) nằm giữa hai tia \(Ox, Oy\) với \(\widehat{xOt} = 30^\circ\), \(\widehat{tOy} = 50^\circ\).
D. Tia \(Ot\) nằm giữa hai tia \(Ox, Oy\) với \(\widehat{xOt} = 30^\circ\), \(\widehat{tOy} = 30^\circ\).